Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
61 người khớp “Nguyễn Hoạt” trong 95 danh sách · trang 1/3
- Nguyễn Văn Hoạt Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Thái Đào - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 Hy sinh: 10.12.74 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hoạt 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1948 · Phương Nhuy, Liên Minh, Thường Tín, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 14, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 320 Hy sinh: 28/10/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Hoạt Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1945 · Ninh Vân, Gia Khánh, Ninh Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 10 Hy sinh: 25/09/1968 Hàng 6; Ô 2; Số 53; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Minh Hoạt E40 20LS hy sinh 1 ngày 1967 23 tháng 08 — 22 liệt sĩ Sinh 1947 · Mễ Sở, Văn Giang, Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn 33, Trung đoàn 40 Hy sinh: 23/08/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quí Hoạt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Thôn Quán - Quang Bình - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 23, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/8/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Công Hoạt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Đại Lâm - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hoạt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Đồng Phú - Hồng Lạc - Sơn Dương - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/04/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hoạt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Tữ Xã - Phong Châu - Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/1/1978 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hoạt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Thanh Vân - Tam Dương - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/03/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thế Hoạt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Đà Ninh - Đông Thịnh - Đông Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/06/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quý Hoạt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Nghĩa Lý - Hiệp Hòa - Vĩnh Sơn - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/10/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hoạt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Giang Khẩu - Đại Thắng - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/10/1978 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đực Hoạt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Đọ Xá - Hoàng Tân - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 14,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/11/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Hoạt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Hạnh Phúc - Thạch Trung - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/5/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hoạt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Xuân Trường - Thanh Van - Tam Dương - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/06/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hoạt Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1953 · Tứ Xá - Phong Châu - Vĩnh Phúc Hy sinh: 1/8/1978 1503 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hoạt Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1959 · Giang khẩu - Đại Khắng - Tiên Lãng - Hải Phòng Hy sinh: 10/7/1978 1504 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hoạt Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Giang Biên - Gia Lâm - Hà Nội Hy sinh: 16/07/1978 1505 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hoạt Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1950 · Phượng Lâm - Phù Ninh - Phú Thọ Hy sinh: 21/08/1978 1506 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Viết Hoạt Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Đại lũ - Hiệp Cát - Nam Sách - Hải Dương Hy sinh: 3/4/1978 1507 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Hoạt Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1920 · Nam Hà Hy sinh: 1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thế Hoạt Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Vĩnh Phú Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hoạt Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quí Hoạt Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Thôn Quán- Quang Bình- Kiến Xương- Thái Bình Hy sinh: 6/8/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Hoạt Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Vân La- Gia Thắng- Gia Viễn- Ninh Bình Hy sinh: 3/4/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hoạt Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Phượng Nhuỵ- Liên Minh- Thường Tín- Hà Tây Hy sinh: 28/10/1966 Gần Mít Dép, H67, Kon Tum Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hoạt Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1936 · Thái Thịnh- Thái Ninh- Thái Bình Hy sinh: 22/02/1967 Gần buôn Dlung, Đắc Lắc Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Hoạt Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Hiền Thành- Kinh Môn- Hải Hưng Hy sinh: 19/11/1967 Mộ 1, vùng 1B, viện 1 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Hoạt Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Hoàng Tân- Chí Linh- Hải Hưng Hy sinh: 23/11/1967 Đắk Tô Xem đầy đủ →
- Nguyễn Minh Hoạt Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Mễ Sở- Văn Giang- Hải Hưng Hy sinh: 23/08/1967 Cách trận địa 9 km Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- CHU PA 1969 — 3 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 3 người
- CHU NGHE 9-1972 D631 — 18 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D631 Cập nhật 07/08/2026 18 người
- Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 60 người
- C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 35 người
- C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 07/08/2026 478 người
- 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 07/08/2026 87 người
- 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 206 người
- 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 152 người
- 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 06/08/2026 485 người
- 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 05/08/2026 222 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu