Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
454 người khớp “Nguyễn Hai” trong 91 danh sách · trang 1/16
- Nguyễn Hồng Hải Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Tràng Sơn - Văn Quan - Lạng Sơn Đơn vị: Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 Hy sinh: 16/11/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hải Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Văn Phú - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 Hy sinh: 23.12.74 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Công Hải Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1941 · Hoài Đức - Hà Tây Đơn vị: Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 33, Quân khu 7 Hy sinh: 23/08/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hải Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 20 tuổi · An Gồi, Kiến Xương, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 48 Hy sinh: 21/4/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hải Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Sơn Mỹ, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Đơn vị: Tiểu đoàn 98 Hy sinh: 1/5/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Hải 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1938 · Thủy Xuân Tiên, Chương Mỹ, Hà Tây Đơn vị: Trung đoàn 95 Hy sinh: 16/02/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hải 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Lộc Thọ, Độc Lập, Hưng Hà, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 64 Hàng 6; Ô 1; Số 136; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hải C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1940 · Xóm 9, Hải Đường, Hải Hậu, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Hy sinh: 14/08/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hải C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ 73 Quang Trung khu 4A, Hải Hưng Đơn vị: Cục hậu cần Hy sinh: 08/8/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hải Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1939 · Tân Hương, Vĩnh Tường, Vĩnh Phú Đơn vị: Dbộ 3 E101 F325c Hy sinh: 20/05/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hải D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1949 · Bảo Đài, Lục Nam, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 07/08/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hải D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1949 · Bảo Đài, Lục Nam, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 07/08/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thanh Hải E234 Phòng không - — 30 liệt sĩ Sinh 1950 · Miếu Môn, Trần Phú, Chương Mỹ, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 234 Hy sinh: 22/03/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thanh Hải E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1947 · Đan Phượng, Giao Yến, Giao Thủy, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 400 Hy sinh: 19/01/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hải Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1928 · Kinh Kệ, Lâm Thao, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 320 Hy sinh: 23/07/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Hai E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Sinh 1945 · Liên Giang, Liên Thành, Yên Thành, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28 Hy sinh: 25/03/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Trung Hải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Sơn Đông - Hoài Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/11/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thanh Hải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Phạm Kha - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/4/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Hải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Hải Phong - Hải Hậu - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/1/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thi Hải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Đồng Tâm - Hiệp Hòa - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/12/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Hai Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Liên Giang - Liên Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/05/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Hải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Hòa Lạc - Thạch Hương - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/9/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hồng Hải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Phúc Thanh - Xuân Yên - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 26, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/03/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Hải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Ngọc Vân - Tân Yên - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/7/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Cấp Tiến - Sơn Dương - Hà Tuyên Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/05/1978 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tá Hải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Hoàng Đại - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/09/1978 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Ái Quốc - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/02/1979 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đăng Hải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Minh Họa - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/08/1978 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Thanh Lâm - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/10/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Trung Hải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Tiên Phú - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/03/1972 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 07/08/2026 478 người
- 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 07/08/2026 87 người
- 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 206 người
- 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 152 người
- 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 06/08/2026 485 người
- 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 05/08/2026 222 người
- 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Trận đánh E66 Cập nhật 05/08/2026 43 người
- 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Tài liệu đơn vị Kon Tum E320 Cập nhật 05/08/2026 35 người
- Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Tài liệu đơn vị Cập nhật 05/08/2026 181 người
- Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Tài liệu đơn vị E33 Cập nhật 05/08/2026 105 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu