Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
12 người khớp “Nguyễn Hứa” trong 95 danh sách
- Nguyễn Văn Hứa 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Bình Lý, Bình Lục, Nam Hà Đơn vị: Đoàn 220 Hy sinh: 07/06/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hứa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Đoàn Kết - Vũ An - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/06/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hứa Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hứa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Xóm Phúc- Tiên Dương- Tĩnh Gia- Thanh Hóa Hy sinh: 27/03/1965 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hứa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Bình Lý- Bình Lục- Nam Hà Hy sinh: 6/7/1967 NT: Viện 2 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Cảnh Hứa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Hoàng Diệu- Gia Lộc- Hải Hưng Hy sinh: 24/09/1968 Đức Lập, Quảng Đức Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hứa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Đoàn Kết- Vũ An- Kiến Xương- Thái Bình Hy sinh: 13/06/1972 (70-16)09 Tân Phú m4 1/50000 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Bá Hứa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Thành Bình- Cẩm Giàng- Hy sinh: 14/2/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Bá Hứa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thành Bình- Cẩm Giàng- Hy sinh: 14/2/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hứa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) - Dịch Vọng- Hy sinh: 14/3/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hứa Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 cr Hy sinh: 1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Hứa Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Thanh Tùng-Thanh Chương-Nghệ An Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- CHU PA 1969 — 3 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 3 người
- CHU NGHE 9-1972 D631 — 18 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D631 Cập nhật 07/08/2026 18 người
- Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 60 người
- C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 35 người
- C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 07/08/2026 478 người
- 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 07/08/2026 87 người
- 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 206 người
- 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 152 người
- 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 06/08/2026 485 người
- 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 05/08/2026 222 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu