Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
52 người khớp “Nguyễn Hằng” trong 91 danh sách · trang 1/2
- Nguyễn Văn Hàng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Văn Phú - Sơn Dương - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 Hy sinh: 22.4.75 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hằng 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Nghĩa Hưng, Quốc Oai, Hà Tây Đơn vị: PTM b3 Hy sinh: 29/06/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Hạng Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1948 · Đôn Mục, Đôn Nhân, Lập Thạch, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66 Hy sinh: 29/02/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hàng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Kim Quảng - Chiêm Hóa - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/06/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hằng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Chu Mẫu - Vân Dương - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/08/1978 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Hạng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Đơn Mục - Đôn Nhân - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/02/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Hằng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Đồng Tâm - Đông Quan - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 6,TIểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/08/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hàng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Kim Đức - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 4,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/03/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hằng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Minh Hòa, Bản Lập - Tư Du - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/12/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Minh Hằng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Thanh Hóa Xem đầy đủ →
- Nguyễn thanh hằng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1952 · Thái bình Hy sinh: 5/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ninh Hằng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Thanh Hoá Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Hằng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Hãng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam An Thái- Thái Đào- Lạng Giang- Hà Bắc Hy sinh: 22/08/1966 T7, huyện 40, Kon Tum Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hằng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Trung Kính Hạ- Trung Hòa- Từ Liêm- Hà Nội Hy sinh: 8/7/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hằng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Nghĩa Hưng- Quốc Oai- Hà Tây Hy sinh: 29/06/1967 Viện 211 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Hạng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Đôn Mục- Đôn Nhân- Lập Thạch- Vĩnh Phú Hy sinh: 29/02/1968 Tại trận địa Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hàng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Kim Đức- Phù Ninh- Vĩnh Phú Hy sinh: 31/03/1971 (18-93)02 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quốc Hằng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Thôn Quỳnh- Hạ Giáp- Phù Ninh- Vĩnh Phú Hy sinh: 18/04/1974 (20-15)05 Plei Yabo mộ 4 1/50000 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hằng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Phong Liên- Bảo Thắng- Hoàng Liên Sơn Mộ 476, nt 3A, Thạnh Tây, Tân Biên Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Hăng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Hưng Thái- Hưng Nguyên- Hy sinh: 22/8/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Hằng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Mỹ Thành- Mỹ Đức- Hy sinh: 30/1/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Hằng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mỹ Thành- Mỹ Đức- Hy sinh: 30/1/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Hằng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Mỹ Thánh- Mỹ Đức- Hy sinh: 30/1/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Hằng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Mỹ Thạnh- Mỹ Đức- Hy sinh: 30/1/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hoàng Hạng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Quang- Đông Sơn- Hy sinh: 22/12/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Như Hàng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cương Lập- Tân Yên- Hy sinh: 15/4/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Như Hàng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cường Lập- Tân Yên- Hy sinh: 15/4/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hàng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Minh Tân- Nam Sách- Hy sinh: 28/11/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mỹ Long- Cao Lãnh- Hy sinh: 11/12/1965 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quảBạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu