Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
81 người khớp “Nguyễn Hậu” trong 95 danh sách · trang 1/3
- Nguyễn Tấn Hậu Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Tịnh Giang, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Đơn vị: CT3 Hy sinh: 30/9/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Phú Hậu 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1954 · Tân An, Thị xã Cao Bằng, Cao Bằng Đơn vị: Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 64 Hàng 15; Ô 2; Số 293; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hậu C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ An Lịch, Đông Lệ, Sơn Dương Đơn vị: c33 d6 PTM B3 Hy sinh: 20/05/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hậu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Xóm Xơn - Đông Lĩnh - Đông Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/11/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hậu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Đông Lĩnh - Đông Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/11/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Bá Hậu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Yên Thạch - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/1/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Viết Hậu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Xóm 4 - Xuân Khu - Xuân Trường - Hà Nam Đơn vị: Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/05/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hồng Hậu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Gò Bằng - Quảng Lạp - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/12/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hậu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Liên Hồng - Đan Phượng - Hà Tây Đơn vị: Đặc công, Đại đội 18, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/08/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Hậu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Yên Lợi - Sơn Bình - Hương Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/10/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Hậu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Yên Hội - Sơn Bình - Hương Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/11/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Phước Hậu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Nhâm Lạc - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hậu Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hoài Đức Xem đầy đủ →
- Nguyễn văn Hậu Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 10/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hậu Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1952 Hy sinh: 1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hậu Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Hậu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Yên Lợi- Sơn Binh- Hương Sơn Hy sinh: 27/10/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thế Hậu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Yên Phú- Trịnh Tiến- Yên Mỹ- Hải Hưng Hy sinh: 4/4/1966 Ngã ba sông Gia Liêu, Gia Lốc Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Hậu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Hoàng Văn Thụ- Thanh Trì- Hà Nội Hy sinh: 20/09/1967 Mộ 5A, Đ3 Cánh trung Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hậu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Cần Hóa- Sơn Trà- Hương Sơn Hy sinh: 25/05/1968 (81-18)02 Đắc Tô Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hậu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Nam Thành- Cẩm Quang- Cẩm Xuyên Hy sinh: 23/08/1968 (74-94)05 Đắc Sắc Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hậu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam An Lịch- Đông Lệ- Sơn Dương Hy sinh: 20/05/1968 Huy sinh: Đ.T 3, Kon Tum Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Hậu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1934 · Tịnh An- Sơn Tịnh- Quảng Ngãi Hy sinh: 30/01/1968 Chân đồi Chư cố, H6 Đắk Lắk Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hậu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Gia Thịnh- Gia Viễn- Ninh Bình Hy sinh: 6/4/1968 Ngọc Hồi, Kon Tum Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hậu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Liên Hồng- Đan Phượng- Hà Tây Hy sinh: 28/08/1968 Suối Nước Trong, Đắc Sắc, Đắc Lắc Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hậu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Xóm Xơn- Đông Lĩnh- Đông Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 21/11/1969 Tà Bối, H4, Gia Lai Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hậu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Đông Lĩnh- Đông Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 21/11/1969 Làng Tà Bối, h4, Gia Lai Xem đầy đủ →
- Nguyễn Bá Hậu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Yên Thạch- Lập Thạch- Vĩnh Phú Hy sinh: 2/1/1969 Đồi Chư Pa Xem đầy đủ →
- Nguyễn Trung Hậu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Tiền Phong- Yên Viên- Gia Lâm- Hà Nội Hy sinh: 27/03/1972 (60-86)05 Kon Hơn Jao mộ 9 1/50000 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Công Hậu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Gò Bằng- Quang Lạp- Thanh Ba- Vĩnh Phú Hy sinh: 23/12/1972 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- CHU PA 1969 — 3 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 3 người
- CHU NGHE 9-1972 D631 — 18 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D631 Cập nhật 07/08/2026 18 người
- Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 60 người
- C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 35 người
- C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 07/08/2026 478 người
- 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 07/08/2026 87 người
- 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 206 người
- 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 152 người
- 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 06/08/2026 485 người
- 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 05/08/2026 222 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu