Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
53 người khớp “Nguyễn Giao” trong 95 danh sách · trang 1/2
- Nguyễn Văn Giáo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Xóm 10 - Hải Long - Hải Hậu - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/10/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tất Giao Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Thiệu Hưng - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/1/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Giao Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Trung Thành - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1965 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Giáo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1932 · Thơm Nhiển - Tấp Tiến - Hưng Hà - Thái BÌnh Đơn vị: Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Giao Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1932 · Thơm Nhiễn - Cấp Tiến - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: K bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/02/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Giáo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1932 · Thơm Nhiễm - Cấp Tiến - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/02/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Giao Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Bình Hòa Hưng, Đức Huệ, Long An Đơn vị: Ban dân y Phân khu 2 Hy sinh: 5.1970 Áp Sen To, xã Chanh T'ria, Chanh T'ria, S'vay Rieng Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tường Giao Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hoàng Giáo Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Nguyễn Giáo Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1964 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn giáo Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hoàng Giao Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1951 Hy sinh: 6/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tiến Giao Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Giao Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Yên Bái Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Giao Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Xuân Hòa- Thọ Xuân- Thanh Hóa Hy sinh: 17/11/1965 Ia Răng, Gia Lai Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Giáo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Xóm 10- Hải Long- Hải Hậu- Nam Hà Hy sinh: 6/10/1966 Đắc Trâm Kon Tum Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tất Giao Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Thiệu Thủy- Thiệu Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 5/1/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Giao Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Biển Dưới- Biển Động- Lục Ngạn- Hà Bắc Hy sinh: 30/08/1974 (963-361) 1/50000, mộ số 5 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Giao Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Thôn Hạ- Minh Tân- Vụ Bản- Nam Hà (32-17)04 mộ 15 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Giao Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Số nhà 14- Ngõ 157- Cầu đất- Hồng Bàng- Hải Phòng Hy sinh: 17/09/1972 (76-21)05 mảnh Bảo Đức mộ 2 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Giao Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Xóm 4- Vũ Ẻn- Thanh Ba- Vĩnh Phú Hy sinh: 2/6/1973 (21-78)09 mộ 7 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Viết Giao Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Tân Sơn- Cố San- Bát Sát- Lào Cai Hy sinh: 13/07/1972 (04-21)08 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hoàng Giáo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Cẩm Thành- Cẩm Xuyên- Hy sinh: 4/12/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hồng Giao Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Đồng Phúc- Yên Dũng- Hy sinh: 23/9/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hồng Giao Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Đồng Phúc- Yên Dũng- Hy sinh: 23/9/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hồng Giao Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đồng Phú- Yên Dũng- Hy sinh: 23/9/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hồng Giao Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đồng Phú- Yên Dũng- Hy sinh: 23/9/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Huy Giao Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Thịnh- Gia Viễn- Hy sinh: 22/10/1965 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Huy Giao Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Thịnh- Gia Viễn- Hy sinh: 22/10/1965 Xem đầy đủ →
- Nguyễn kế Giáo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Xuân Hải- Nghi Xuân- Hy sinh: 17/6/1974 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- CHU PA 1969 — 3 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 3 người
- CHU NGHE 9-1972 D631 — 18 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D631 Cập nhật 07/08/2026 18 người
- Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 60 người
- C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 35 người
- C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 07/08/2026 478 người
- 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 07/08/2026 87 người
- 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 206 người
- 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 152 người
- 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 06/08/2026 485 người
- 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 05/08/2026 222 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu