Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
16 người khớp “Nguyễn Duẩn” trong 95 danh sách
- Nguyễn Kim Duân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Cam Thương - Việt Hưng - Kim Thành - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/05/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Công Duân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Đồng Liên - Nghĩa Lạc - Nghĩa Hưng - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/11/1976 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Kim Duân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Cam Thượng- Việt Hưng- Kim Thành- Hải Hưng Hy sinh: 31/05/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Duân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Nam Hưng- Hương Lạc- Lạng Giang- Hà Bắc Hy sinh: 7/3/1968 Tại T3 đi T3A mới, binh trạm bắc Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Duẩn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Cổ Đông- Thanh Hải- Thanh Liêm- Nam Hà Hy sinh: 8/9/1965 cách làng Lung Bang 500m - Lệ Thanh Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Duân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · 11 Bạch Đằng- Thị xã Hải Dương- Hải Hưng Hy sinh: 28/01/1974 (34-00)03 Nghĩa trang C24 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hoài Duẫn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Phong Thạnh- Giá Rai- Hy sinh: 19/5/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hoài Duẫn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Phong Thạnh- Giá Rai- Hy sinh: 19/5/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hoài Duẫn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Phong Thanh- Giá Rai- Hy sinh: 19/5/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Duân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Liêm- Thanh Chương- Hy sinh: 1/7/1978 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Duẫn Danh sách liệt sĩ ở nghĩa trang Tây Ninh Tân An, Nam Thanh, Hải Hưng, Hy sinh: 27/9/1981 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Duẩn Danh sách liệt sĩ ở nghĩa trang Tây Ninh Thanh Liên, Thanh Chương, Nghệ Tĩnh, Hy sinh: 8/1/1979 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Duân Danh sách 55 Liệt sỹ hy sinh tại Bệnh viện K71C - Cục Hậu cần Miền, thời gian hy sinh từ năm 1967 đến năm 1971 Sinh 1945 · Hạ Lý, Hùng Dũng, Duyên Hải, Thái Bình Hy sinh: 28/10/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Minh Duân Danh sách các đồng chí Tiểu đoàn 840, Quân khu 6 hy sinh khi đánh đồn Pu Pờ Lăng Viên An, Ứng Hòa, Hà Tây (nay là TP Hà Nội). Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hàm Duân Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Quang Sơn-Đô Lương-Nghệ An Hy sinh: 04/01/1964 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Duẩn Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Kỳ Phú-Kỳ Anh-Hà Tĩnh Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- CHU PA 1969 — 3 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 3 người
- CHU NGHE 9-1972 D631 — 18 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D631 Cập nhật 07/08/2026 18 người
- Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 60 người
- C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 35 người
- C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 07/08/2026 478 người
- 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 07/08/2026 87 người
- 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 206 người
- 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 152 người
- 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 06/08/2026 485 người
- 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 05/08/2026 222 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu