Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
263 người khớp “Nguyễn Chinh” trong 91 danh sách · trang 1/9
- Nguyễn Kim Chỉnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Nhân Thắng - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 Hy sinh: 20/3/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Chỉnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Song An - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 Hy sinh: 1/4/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Chỉnh Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 30 tuổi · Liên Hồng, Đan Phượng, Hà Tây Đơn vị: C3/D2/503 Hy sinh: 7/8/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Chính Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Sinh 1931 Đơn vị: B23 vào ngày 5-3-1950 Hy sinh: 12/3/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Chỉnh 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1951 · Xuân Canh, Đông Anh, Hà Nội Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66 Hy sinh: 02/06/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Chỉnh 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Vũ Công, Vũ Tiên, Thái Bình Đơn vị: Sư đoàn 5 Hy sinh: 22/12/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Chí Chinh 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Ánh Hồng, Yên Cường, Ý Yên, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hy sinh: 28/05/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Chính 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1951 · Phượng Vĩ, Cẩm Khê, Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66 Hy sinh: 23/12/1972 Hàng 0; Ô 1; Số 120; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Chu Chinh D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1944 · Giao Thanh, Giao Thủy, Nam Hà Đơn vị: E4 F320 (d631 E26) Hy sinh: 07/02/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Chỉnh D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Trung An, Thư Trì, Thái Bình Đơn vị: Dbộ D631 Hy sinh: 04/04/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Chỉnh D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1947 · Trung An, Thư Trì, Thái Bình Đơn vị: Dbộ D631 Hy sinh: 04/04/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Chu Chinh D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1944 · Giao Thanh, Giao Thủy, Nam Hà Đơn vị: E4 F320 (d631 E26) Hy sinh: 07/02/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Chỉnh D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Trung An, Thư Trì, Thái Bình Đơn vị: Dbộ D631 Hy sinh: 04/04/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Chỉnh D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1947 · Trung An, Thư Trì, Thái Bình Đơn vị: Dbộ D631 Hy sinh: 04/04/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Danh Chinh E320 23 07 1967 Điểm cao 321 — 54 liệt sĩ Sinh 1943 · Viên Nội, Ứng Hòa, Hà Tây Đơn vị: C5 D5 E320 bộ binh Hy sinh: 23/07/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Công Chính Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1949 · Xóm Ba Lít, Tiểu Khu Minh Khai, Thị Xã Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Hy sinh: 21/03/1975 Hàng 18; Ô 2; Số 177; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Danh Chinh Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1943 · Viên Nội, Ứng Hòa, Hà Tây Đơn vị: C5 D5 E320 bộ binh Hy sinh: 23/07/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Chính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Hải Thành - Hải Hậu - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/7/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Chỉnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Yên Lộc - Kim Sơn - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/08/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Chỉnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Đông Yên - Quốc Oai - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/08/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Sỹ Chinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Số nhà 38 - Trần Phú - Từ Sơn - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/11/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Chính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Tú Đôi - Kiến Quốc - Kiến Thụy - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/02/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Công Chính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Minh Khai - Thanh Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/03/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Chính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Phố Yết Kiêu - Phả Lại - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/07/1978 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Năng Chính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Thanh Lợi - Vụ Bản - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/03/1979 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Chỉnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Quang Bình - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/12/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Chinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Tân Khang - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/07/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Chính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Đội 2 - Bạch Hà - Yên Bình - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/04/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Chình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Hòa Bình - Võ Cường - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 25, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/10/1978 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Chính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Trung Lương - Hiền Ninh - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 07/08/2026 478 người
- 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 07/08/2026 87 người
- 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 206 người
- 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 152 người
- 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 06/08/2026 485 người
- 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 05/08/2026 222 người
- 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Trận đánh E66 Cập nhật 05/08/2026 43 người
- 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Tài liệu đơn vị Kon Tum E320 Cập nhật 05/08/2026 35 người
- Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Tài liệu đơn vị Cập nhật 05/08/2026 181 người
- Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Tài liệu đơn vị E33 Cập nhật 05/08/2026 105 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu