Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
35 người khớp “Nguyễn Cải” trong 95 danh sách · trang 1/2
- Nguyễn Huy Cải E234 Phòng không - — 30 liệt sĩ Sinh 1945 · Cổ Độ, Cổ Đô, Ba Vì, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 234 Hy sinh: 22/03/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Cài E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Sinh 1949 · Đức Trạch, Cẩm Định, Cẩm Giàng, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28 Hy sinh: 15/03/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Cái Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Xóm Chùa - Phú Thành - Lạc Thủy - Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/2/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quốc Cải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Xóm Cả - Liên Sơn - Tân Yên - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/09/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Cải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Cai Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Cải Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 20/7/7197 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Cải Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Phước Thành- Tuy Phước- Bình Định Hy sinh: 29/12/1965 Dinh điền Thăng Quí, H9, Đắc Lắc Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Cài Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Hà Trì- Hà Cầu- Thị xã Hà Đông- Hà Tây Hy sinh: 17/11/1965 Chân đồi 372 Ia Răng Xem đầy đủ →
- Nguyễn Danh Cải Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Thanh Hưng- Thường Tín- Hà Tây Hy sinh: 17/12/1966 Nghĩa trang Viện 4 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Cài Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1936 · Cẩm Văn- Cẩm Giàng- Hải Hưng Hy sinh: 15/07/1968 Ngã ba Café H6 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Cài Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Đức Trạch- Cẩm Định- Cẩm Giàng- Hải Hưng Hy sinh: 15/03/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Cải Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Dậu Dương- Tam Nông- Vĩnh Phú Hy sinh: 12/1/1972 (10-54)05 Plei Trấp 1/50000 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Cải Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Trung Xã- Cẩm Thạch- Cẩm Xuyên Hy sinh: 15/07/1974 049-475 1/50000 mộ 22 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Huy Cải Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Cổ Độ- Cổ Đô- Ba Vì- Hà Tây Hy sinh: 22/03/1975 Bản Đồ M'Gấm 12-54 1/50000 Khánh Hòa Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quốc Cải Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Liên Sơn- Tân Yên- Hà Bắc (15-02)07 bản đồ Chương Nghĩa 1/50000 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Cải Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam - - Xem đầy đủ →
- Nguyễn Minh Cai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Không rõ- Không rõ- Hy sinh: 5/7/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thăng Cải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Thiệu Lý- Thiệu Hóa- Hy sinh: 7/2/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thăng Cải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Thiệu Lý- Thiệu Hóa- Hy sinh: 21/7/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Cai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thuận Thành- Cần Giuộc- Hy sinh: 27/8/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Cải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Cổ Loa- Đông Anh- Hy sinh: 1/11/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Cải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Mỹ Đồng- Thủy Nguyên- Hy sinh: 12/9/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Cải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cổ Loa- Đông Anh- Hy sinh: 1/11/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Cải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mỹ Đông- Thủy Nguyên- Hy sinh: 12/9/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Cai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Thuận Thành- Cần Giuộc- Hy sinh: 27/8/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Cái Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Phụng Hưng- Phúc Thọ- Hy sinh: 14/5/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Cải Danh sách liệt sĩ quê Vĩnh Phú tại các nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai Sinh 1958 · Văn Ninh-Gia Lương-Hà Bắc Hy sinh: 2/9/1979 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Cái Danh sách liệt sĩ tại NTLS Tỉnh Bình Thuận 27 Hàm Đức, Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Đơn vị: K1-Thuận Phong Hy sinh: 15/11/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Cai Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Cr Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- CHU PA 1969 — 3 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 3 người
- CHU NGHE 9-1972 D631 — 18 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D631 Cập nhật 07/08/2026 18 người
- Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 60 người
- C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 35 người
- C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 07/08/2026 478 người
- 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 07/08/2026 87 người
- 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 206 người
- 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 152 người
- 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 06/08/2026 485 người
- 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 05/08/2026 222 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu