Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
24 người khớp “Nguyễn Cây” trong 95 danh sách
- Nguyễn Văn Cậy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Thượng Nung - Tam Nông - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/07/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Cay Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1961 · Thất Hùng - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/10/1979 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Cậy Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1955 · Hồng Châu, Đông Hưng, Hải Hưng Hy sinh: 1/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Cây Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1955 Hy sinh: 11/1/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Khắc Cây Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Như Xuân, Thanh Hóa Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Cây Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Thi Sĩ- Tiên Lữ- Hải Hưng Hy sinh: 8/8/1966 Làng An Tá, K5, Gia Lai Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Cây Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Công Luận 2- Văn Phú (Văn Phúc)- Văn Giang- Hải Hưng Hy sinh: 8/8/1966 Tây bắc H5 Gia Lai Xem đầy đủ →
- Nguyễn Cây (Nhân) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1931 · Tam Quan- Hoài Nhơn- Bình Định Hy sinh: 29/12/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Huy Cậy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1930 · Thạch Đà- Phúc Thọ- Hà Tây Hy sinh: 26/05/1967 Khu 5, Gia Lai, tại trận địa Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Cậy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Việt Tiến- Ngọc Quan- Đoan Hùng-Vĩnh Phú Hy sinh: 11/5/1972 (26-90)09 Lệ Thanh mộ 11 1/50000 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Cậy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Thương Nông- Tam Nông- Vĩnh Phú Hy sinh: 16/07/1973 (91-14)02 quận Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Cậy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Trại Do- Kết Nghĩa- Quốc Oai- Hà Tây Hy sinh: 9/4/1972 (32-11)01 02 NT: D3 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Cậy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bắc Bình- Lập Thạch- Hy sinh: 9/12/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Cậy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bắc Bình- Lập Thạch- Hy sinh: 9/12/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Cậy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Yên Lạc- Ý Yên- Hy sinh: 17/5/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Cây ( Tây) Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Hoằng Phong- Hoằng Hóa- Hy sinh: 3/2/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Cậy Danh sách liệt sĩ ở nghĩa trang Tây Ninh Điêu Lương, Sông Thao, Vĩnh Phú, Hy sinh: 21/6/1978 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Cây Danh sách liệt sĩ tại NTLS Tỉnh Bình Thuận 27 Hàm Hiệp, Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Đơn vị: Xã Hàm Liêm Hy sinh: 16/07/1947 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Cậy Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1955 Hy sinh: 1/1/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Cây Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1974-11-01 00:00:00 Hy sinh: T.Bình Dương Xem đầy đủ →
- Nguyễn Khắc Cây Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Hy sinh: Như Xuân, Thanh Hóa Xem đầy đủ →
- Nguyễn Khắc Cây Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Như Xuân, Thanh Hóa Xem đầy đủ →
- Nguyễn Khắc Cây Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Như Xuân, Thanh Hóa Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Cậy Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1952 · An Hòa, Quỳnh Lưu, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 271 Hy sinh: 13/12/1972 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- CHU PA 1969 — 3 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 3 người
- CHU NGHE 9-1972 D631 — 18 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D631 Cập nhật 07/08/2026 18 người
- Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 60 người
- C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 35 người
- C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 07/08/2026 478 người
- 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 07/08/2026 87 người
- 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 206 người
- 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 152 người
- 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 06/08/2026 485 người
- 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 05/08/2026 222 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu