Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
20 người khớp “Nguyễn Cáp” trong 95 danh sách
- Nguyễn Văn Cập 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1941 · Sơn Công, Ứng Hòa, Hà Tây Đơn vị: PHC b3 Hy sinh: 01/06/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Cấp Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1949 · Giao Lâm - Giao Thủy - Nam Hà Đơn vị: K14 - E770 Hy sinh: 02/11/1973 E2, 3, 27 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Cáp Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Đại Hùng- Gia Lâm- Hà Nội Hy sinh: 8/1/1966 Làng Le, khu 5, Gia Lai Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Cập Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Sơn Công- Ứng Hòa- Hà Tây Hy sinh: 6/1/1966 Nghĩa trang Viện 2 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Cấp Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Thống Kênh- Gia Lộc- Hải Hưng Hy sinh: 10/9/1968 H4, Đắk Lắk Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Cáp Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Nam Trung- Nam Sách- Hải Hưng Mộ 552, Nghĩa trang 3A, Thạnh Tây, Tân Biên Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Cập Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Bình Minh- Khoái Châu- Hy sinh: 22/7/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Cập Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Binh Mưu- Khoái Châu- Hy sinh: 22/7/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Cáp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thống Kê- Gia Lộc- Hy sinh: 12/3/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Cáp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Thống Kênh- Gia Lộc- Hy sinh: 1/12/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Cấp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Lai Sơn- Quốc Oai- Hy sinh: 12/12/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Cập Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Mỹ Thành- Mỹ Lộc- Hy sinh: 4/1/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Cập Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mỹ Thành- Mỹ Lộc- Hy sinh: 4/1/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Cập Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mỹ Thành- Mỹ Lộc- Hy sinh: 4/1/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Cặp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Hiệp- Ba Tri- Hy sinh: 2/6/1964 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Cấp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Cộng Lạc- Tứ Kỳ- Hy sinh: 4/12/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Cấp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Công Lạc- Tứ Kỳ- Hy sinh: 4/12/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Cấp Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1952 · Nam Chánh- Nam Ninh- Nam Hà Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 24/1/1972 Lô 1 Số 44 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Cấp Danh sách liệt sĩ trong Nghĩa trang Liệt tỉnh Quảng Nam Sinh 1967 Hy sinh: Vĩnh Phúc Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Cấp DANH SÁCH MỘ, NGHĨA TRANG LIỆT SĨ Đồng Xoài- Bình Phước Sinh 1949 · Giao Lâm, Giao Thủy, Nam Hà Đơn vị: K14-E70 Hy sinh: 21-9-1971 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- CHU PA 1969 — 3 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 3 người
- CHU NGHE 9-1972 D631 — 18 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D631 Cập nhật 07/08/2026 18 người
- Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 60 người
- C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 35 người
- C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 07/08/2026 478 người
- 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 07/08/2026 87 người
- 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 206 người
- 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 152 người
- 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 06/08/2026 485 người
- 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 05/08/2026 222 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu