Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
232 người khớp “Nguyễn Bảo” trong 91 danh sách · trang 1/8
- Nguyễn Phú Bao Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Đông La - Hoài Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 Hy sinh: 13.7.74 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Viết Bảo 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1944 · Duyên Hải, Hải Hòa, Hải Hậu, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66 Hy sinh: 11/11/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Viết Bảo E28 từ tháng 10 1969 đến 01 1970 — 38 liệt sĩ Sinh 1950 · Thương Tùng, Lão Cỗi, Yên Dũng, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 28 Hy sinh: 09/12/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Bảo Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1955 · Tiền Phong, Yên Lãng, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Hy sinh: 31/03/1975 Hàng 11; Ô 2; Số 105; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Bảo Toạ độ 80-40 tờ 100K — 28 liệt sĩ Sinh 1943 · Cẩm Thịnh, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 16 Hy sinh: 29/3/1965 Xem đầy đủ →
- Nguyên Văn Bảo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Phương Lai - Cấp Tiến - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 13, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/3/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Báo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · An Hòa - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/08/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Bào Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Hạnh Phúc - Quảng Hòa - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 22, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/04/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hà Bao Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Xuân Thu - Xuân Thành - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/06/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Mạnh Bào Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1936 · Bình Khu - Yên Phong - Ý Yên - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/11/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Viết Bảo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Thượng Tùng - Lão Hội - Yên Dũng - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/9/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Trường Bảo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Cẩm Trung - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/12/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Bảo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Yên Nhân - Tiền Phong - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/03/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Bảo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Nam Tiến - Phổ Yên - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/10/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ích Bảo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Minh Khai - Tiền Tiến - Văn Lâm - Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/4/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Bảo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Lũng Giang - Vân Tương - Tiến Sơn - Hà Bắc Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/1/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Bảo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Lãng Giang - Văn Tương - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/1/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Bảo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Nhật Lệ - Nhật Quang - Phù Cừ - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/08/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Viết Bảo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Duyên Hải - Hải Hòa - Hải Hậu - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/11/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Bào Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Bằng Tường - Phương Trung - Đoan hùng - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/11/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Cao Bảo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Nam Thôn - Hà Hải - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/8/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Bảo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Ngọc Chấn - Yên Trị - Ý Yên - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 19,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/11/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quốc Bảo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Bằng Giã - Hạ Hòa - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/03/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Bảo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Phố Bưng - Cao Phong - Kỳ Sơn - Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/4/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quốc Bảo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Số 84 - Phố Trần Phú - Phú THọ - Vĩnh Phú Đơn vị: d bộ 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/11/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Bảo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Cát Nê - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/06/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quốc Bảo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Xóm Viên - Tân Đức - Thái Bình - Bắc Thái Đơn vị: Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/08/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Bảo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · An Ninh - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/08/1978 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Bào Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Hợp Lý - Lý Nhân - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/8/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quốc Bảo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Ty Lương Thực - Hà Giang Đơn vị: Trinh sát, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/10/1972 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- Ngoc Bay 1968 D304 — 29 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D304 Cập nhật 07/08/2026 29 người
- Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Danh sách nghĩa trang Cập nhật 07/08/2026 432 người
- KON TRANG LONG LOI E66 — 1 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 07/08/2026 1 người
- KON TIÊU Cũ 1966 1969 — 7 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 7 người
- E95 Đồi Đá Đắk Đoa — 7 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E95 Cập nhật 07/08/2026 7 người
- E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E400 Cập nhật 07/08/2026 172 người
- E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E40 Cập nhật 07/08/2026 215 người
- E320 23 07 1967 Điểm cao 321 — 54 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E320 Cập nhật 07/08/2026 54 người
- E28 từ tháng 10 1969 đến 01 1970 — 38 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E28 Cập nhật 07/08/2026 38 người
- E24 Đồi 1033 H67 — 16 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E24 Cập nhật 07/08/2026 16 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu