Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
531 người khớp “Nguyễn Bình” trong 91 danh sách · trang 1/18
- Nguyễn Hữu Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Liên - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 11, Trung đoàn 24 Hy sinh: 7/5/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thanh Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tiên Phú - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 24 Hy sinh: 10/7/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thanh Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Nghi Thủy - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 Hy sinh: 10/9/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thành Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Nam Cường - Tiêền Hải - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 14, Trung đoàn 24 Hy sinh: 19.3.75 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thiện Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Phan Chuẩn - Gia Lộc - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 Hy sinh: 13/6/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Đại Đồng - An Thụy - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 11, Trung đoàn 24 Hy sinh: 3/7/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Hoàng Quan - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 13, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Số 31 - Đồng Nhãn - Hai Bà Trưng - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 24 Hy sinh: 15/4/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Bình Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 38 tuổi · Tam Hiên, Đan Phượng, Hà Tây Đơn vị: phân sở 3 Hy sinh: 17/1/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Khắc Bỉnh 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1952 · Khánh Tiến, Yên Khánh, Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 20, Đại đội 52, Sư đoàn 320 Hy sinh: 12/06/1972 Hàng 39; Ô 3; Số 733; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thanh Bình D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1948 · Đông Tân, Đông Quan, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 14/10/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thanh Bình D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1948 · Đông Tân, Đông Quan, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 14/10/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quốc Bình E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1945 · Số nhà 74, Phố Việt Bắc, Minh Khai, Thị xã Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40 Hy sinh: 19/06/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Bính Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1950 · Phú Khê, Cẩm Khê, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Hy sinh: 20/03/1975 Hàng 15; Ô 2; Số 149; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Bá Bỉnh Ngoc Bay 1968 D304 — 29 liệt sĩ Sinh 1938 · Hòa Thành, Liên Sơn, Đô Lương, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 304 Hy sinh: 17/02/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Bình Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1944 · Hạ Giáp, Phù Ninh, Vĩnh Phú Đơn vị: C7 K5 E320 Hy sinh: 23/07/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Bình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Ninh Thành - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/9/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Bình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1935 · Kim Tân - Thanh Tân - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: VB, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/05/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Bình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Phương Giao - Đào Xá - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Đơn vị: Trinh sát, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/10/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Bình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Tân Dân - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/03/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Bính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Phú Đổng - Phú Khê - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/03/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thanh Bình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Ngọc Lâm - Đức Lâm - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/04/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Bá Bình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Lại Yên - Hoài Đức - Hà Sơn Bình Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/8/1978 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Viết Bình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Trúc Lâu - Trấn Yên - Hoàng Liên Sơn Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/9/1978 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thanh Bình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · An Điền - Cộng Hòa - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/06/1978 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Bình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Tân Tiến - Việt Yên - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 24, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/6/1981 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Bình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Bình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Sơn Nga - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 54, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/2/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Bình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Hành Động - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đặc công, Đại đội 17, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/11/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Bình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Nhấn Nẹ - Hiển Nam - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: Pháo binh, Đại đội 42, Tiểu đoàn 30, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/08/1973 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- E234 Phòng không - — 30 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E234 Cập nhật 07/08/2026 30 người
- DA 5LS hy sinh Xóm 1 Tây Nam Kon Tum — 5 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 5 người
- D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai D631 Cập nhật 07/08/2026 482 người
- D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D631 Cập nhật 07/08/2026 488 người
- D304 Ấp KON KÔ H16 1967 — 9 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D304 Cập nhật 07/08/2026 9 người
- Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 70 người
- CHU PA 1969 — 3 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 3 người
- CHU NGHE 9-1972 D631 — 18 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D631 Cập nhật 07/08/2026 18 người
- Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 60 người
- C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 35 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu