Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
45 người khớp “Nguyễn Bái” trong 95 danh sách · trang 1/2
- Nguyễn Xuân Bài Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1940 · Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 33, Quân khu 7 Hy sinh: 25/08/1968 mộ số 01, sao 11 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Huỳnh Bài Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Thọ Diên - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/06/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Tình. Bảo Hà, Ba Yên, Yên Bái Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 10/3/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Ngôn. Văn Đồng, Va Na, Yên Bái Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 9/3/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Bài Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Thượng Cát- Tân Dân- Từ Liêm- Hà Nội Hy sinh: 8/9/1965 Cách Lệ Phong 1-2h về nam Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Bài Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Thái Thượng- Thái Ninh- Thái Bình Hy sinh: 20/02/1966 Tại Buôn Gia Vằm, Đắc Lắc Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Bãi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Hồng Sơn- Mỹ Đức- Hà Tây Hy sinh: 8/1/1966 Làng Le, Khu 5, Gia Lai Xem đầy đủ →
- Nguyễn Huỳnh Bài Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Thọ Diên- Thọ Xuân- Thanh Hóa Hy sinh: 20/06/1967 Xem đầy đủ →
- Lê Nguyên Bái Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Thiệu Đô- Thiệu Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 20/01/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Bài Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Ninh Vân- Gia Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 6/4/1968 Kon Tum Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Bái Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Thăng Tiền- Thăng Bình- Quảng Nam Hy sinh: 16/05/1969 Đắc Trôi k6, Gia Lai Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Bái Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Phù Minh- Ninh Hiệp- Gia Lâm- Hà Nội Hy sinh: 8/9/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Bài Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Báo Đáp- Trấn Yên- Yên Bái Hy sinh: 3/12/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Bái Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Đông Phương- Đông Hưng- Thái Bình Hy sinh: 9/4/1972 Tại trường Quân chính Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Bai Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Yên Đồng- Ý Yên- Nam Hà Hy sinh: 5/5/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Bái Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Mễ Xá- Nguyễn Trãi- Ân Thi- Hải Hưng Hy sinh: 22/04/1973 (29-02)06 Nghĩa trang D2 mộ 13 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Chế Bái Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Văn Đồn- Hoài Đức- Hy sinh: 8/11/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Chí Bài Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Việt Lập- Tân Yên- Hy sinh: 6/11/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Chí Bài Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Viết Lập- Tân Yên- Hy sinh: 6/11/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Bai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Xuân- Thanh Hà- Hy sinh: 30/3/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Bái Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Phúc- Nam Đàn- Hy sinh: 27/7/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Bái Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Hưng Nam- Thụy Anh- Hy sinh: 23/1/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quốc Bãi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Quang Trung- Vụ Bản- Hy sinh: 16/3/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quốc Bãi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Quang Trung- Vụ Bản- Hy sinh: 16/3/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Bái Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đồng Du- Bình Lục- Hy sinh: 23/8/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Bái Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đồng Du- Bình Lục- Hy sinh: 23/8/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Bài Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hồng Sơn- Thanh Miện- Hy sinh: 31/12/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Bài Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Đại Thắng- Lập Thạch- Hy sinh: 2/5/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Bài Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Đồng Du- Bình Lục- Hy sinh: 30/8/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Bài Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hồng Sơn- Thanh Miện- Hy sinh: 31/12/1974 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- CHU PA 1969 — 3 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 3 người
- CHU NGHE 9-1972 D631 — 18 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D631 Cập nhật 07/08/2026 18 người
- Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 60 người
- C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 35 người
- C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 07/08/2026 478 người
- 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 07/08/2026 87 người
- 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 206 người
- 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 152 người
- 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 06/08/2026 485 người
- 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 05/08/2026 222 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu