Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
10 người khớp “Nguyễn Đức Bán” trong 91 danh sách
- Nguyễn Đức Ban Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Tân Phương - Tản Lĩnh - Tùng Thiện - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/03/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Bân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Gia Phong - Tân Hưng - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 26, Tiểu đoàn 25, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/4/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Ban Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Liêm Tiết- Thanh Liêm- Nam Hà Hy sinh: 17/02/1966 bệmk xá Ia Róc Đắc Lắc Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Ban Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Tân Phương- Tản Lĩnh- Tùng Thiện- Hà Tây Hy sinh: 29/03/1970 (80-47)09 Đắc Tô 1/50000 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Bán Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Duyệt Văn- Minh Tân- Phù Cừ- Hải Hưng Hy sinh: 3/2/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Ban Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phương Mai- Quế Võ- Hy sinh: 24/1/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Ban Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phương Mạo- Quế Võ- Hy sinh: 14/1/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Ban Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phương Mạo- Quế Võ- Hy sinh: 14/1/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Ban Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phương Mai- Quế Võ- Hy sinh: 24/1/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Bán Danh sách liệt sĩ tại NTLS Tỉnh Bình Thuận 27 Hàm Mỹ, Hàm Thuận Nam, Bình Thuận Đơn vị: Xà Hàm Mỹ Hy sinh: 13/05/1965 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 07/08/2026 478 người
- 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 07/08/2026 87 người
- 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 206 người
- 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 152 người
- 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 06/08/2026 485 người
- 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 05/08/2026 222 người
- 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Trận đánh E66 Cập nhật 05/08/2026 43 người
- 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Tài liệu đơn vị Kon Tum E320 Cập nhật 05/08/2026 35 người
- Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Tài liệu đơn vị Cập nhật 05/08/2026 181 người
- Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Tài liệu đơn vị E33 Cập nhật 05/08/2026 105 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu