Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
23 người khớp “Nguyễn Đình Tứ” trong 91 danh sách
- Nguyễn Đình Tứ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Phú Mỹ - Hưng Phú - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/12/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Tư Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Nghi Kiều - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 21/12/1978 4290 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Tự Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Lưu Hòa- Nghi Yên- Nghi Lộc- Nghệ An Hy sinh: 20/10/1965 Trận địa Plei Me Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Tú Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Yên Chỉ- Thượng Hoà- Nho Quan- Ninh Bình Hy sinh: 18/09/1965 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Tứ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Phú Mĩ- Hưng Phú- Hưng Nguyên- Nghệ An Hy sinh: 14/12/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Tư Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1925 · Phù Minh- Đa Phúc- Vĩnh Phú Hy sinh: 11/3/1967 Tây bắc buôn Rừng Đắk Lắk Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Tứ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Đức Long- Đức Thọ Hy sinh: 5/1/1972 (02-16)08 số 1 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Tư Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Xuân Hồ Nam- Xuân Hòa- Nam Đàn- Nghệ An Hy sinh: 2/8/1974 (04-40)08 nghĩa trang D2 mộ 12 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Tư Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1958 · Nghi Kiến- Nghi Lộc- Nghệ Tĩnh Hy sinh: 21/12/1978 Mộ 17, hàng 3, nghĩa trang 3D Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Tư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Vân Tương- Tiên Sơn- Hy sinh: 25/12/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Tư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vân Tương- Gia Lương- Hy sinh: 25/10/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Tư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vân Tương- Gia Lương- Hy sinh: 25/12/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Tư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Vân Tường- Tiên Sơn- Hy sinh: 25/12/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Tư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Vân- Hải Hậu- Hy sinh: 27/9/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Tư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Lũy Giang- Gia Lương- Hy sinh: 25/12/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Tứ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Vượng Lộc- Can Lộc- Hy sinh: 1/3/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Tứ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vương Lộc- Can Lộc- Hy sinh: 1/3/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Tử Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đức Hương- Đức Thọ- Hy sinh: 15/2/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Tự Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Khánh Bảo- Vụ Bản- Hy sinh: 8/6/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Tự Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Khánh Bảo- Vụ Bản- Hy sinh: 8/6/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Tư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Vân- Hải Hậu- Hy sinh: 27/9/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Tứ Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Nghệ An Hy sinh: 26549 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Tú Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Xuân Sơn-Đô Lương-Nghệ An Hy sinh: 23/06/1960 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- Ngoc Bay 1968 D304 — 29 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D304 Cập nhật 07/08/2026 29 người
- Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Danh sách nghĩa trang Cập nhật 07/08/2026 432 người
- KON TRANG LONG LOI E66 — 1 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 07/08/2026 1 người
- KON TIÊU Cũ 1966 1969 — 7 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 7 người
- E95 Đồi Đá Đắk Đoa — 7 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E95 Cập nhật 07/08/2026 7 người
- E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E400 Cập nhật 07/08/2026 172 người
- E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E40 Cập nhật 07/08/2026 215 người
- E320 23 07 1967 Điểm cao 321 — 54 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E320 Cập nhật 07/08/2026 54 người
- E28 từ tháng 10 1969 đến 01 1970 — 38 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E28 Cập nhật 07/08/2026 38 người
- E24 Đồi 1033 H67 — 16 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E24 Cập nhật 07/08/2026 16 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu