Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
17 người khớp “Nguyễn Đình Bình” trong 91 danh sách
- Nguyễn Đình Bình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Dị Thế - Minh Khai - Tiên Lữ - Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/12/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Bình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Tiểu khu Bắc Long - Phan Đình Phùng - Thành phố Thái Nguyên - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/12/1978 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Bình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Nam Tiến - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/04/1978 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Bính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Số nhà 16 - Hàng Nón - Hoàn Kiếm - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/04/1979 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Bình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1936 · Trung Hòa- Từ Liêm- Hà Nội Hy sinh: 26/01/1967 N.trang viện 4 gàn làng In Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Bình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Cẩm Sơn- Cẩm Xuyên Hy sinh: 15/07/1974 049-475 1/50000 m28 B Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Bình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Dị Chế- Minh Khai- Tiên Lữ- Hải Hưng Hy sinh: 13/06/1972 (69-19)08 Pley mơ rông mộ 2 1/50000 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Ngọc Sơn- Hiệp Hòa- Hy sinh: 21/3/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Chuyên Mỹ- Phú Xuyên- Hy sinh: 4/1/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Chuyên Mỵ- Phú Xuyên- Hy sinh: 4/1/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · An Thắng- An Thụy- Hy sinh: 29/9/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ngọc Sơn- Hiệp Hòa- Hy sinh: 21/3/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Chuyên Mỹ- Phú Xuyên- Hy sinh: 4/1/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · An Thắng- An Thụy- Hy sinh: 29/9/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Bình Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Phong Lộc, Can Lộc, Nghệ Tĩnh Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Bình Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Ngũ Kiên-Vĩnh Tường-Vĩnh Phúc Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Bình Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Đức Lập-Đức Thọ-Hà Tĩnh Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- Ngoc Bay 1968 D304 — 29 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D304 Cập nhật 07/08/2026 29 người
- Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Danh sách nghĩa trang Cập nhật 07/08/2026 432 người
- KON TRANG LONG LOI E66 — 1 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 07/08/2026 1 người
- KON TIÊU Cũ 1966 1969 — 7 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 7 người
- E95 Đồi Đá Đắk Đoa — 7 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E95 Cập nhật 07/08/2026 7 người
- E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E400 Cập nhật 07/08/2026 172 người
- E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E40 Cập nhật 07/08/2026 215 người
- E320 23 07 1967 Điểm cao 321 — 54 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E320 Cập nhật 07/08/2026 54 người
- E28 từ tháng 10 1969 đến 01 1970 — 38 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E28 Cập nhật 07/08/2026 38 người
- E24 Đồi 1033 H67 — 16 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E24 Cập nhật 07/08/2026 16 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu