Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
11 người khớp “Nguyên Em” trong 91 danh sách
- Nguyễn Hữu Êm 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1950 · Độc Lập, Quang Trung, Yên Dũng, Hà Bắc Đơn vị: C33 D26 P.T.M B3, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 21/04/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Êm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Xã Nông Trường - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/04/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Minh Êm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Đại Thắng - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/6/1979 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Phú Êm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Bắc Lũng- Lục Nam- Hà Bắc Hy sinh: 15/07/1966 Quân y E101 F10 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Êm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Xã Nông Trường- Triệu Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 15/04/1968 Chư Đô, Kon Tum Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Êm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Độc Lập- Quang Trung- Yên Dũng- Hà Bắc Hy sinh: 21/04/1971 (08-84)09 Plei Lăng Lố Kram m6 1/50000 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Công Em Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Nam- Thanh Chương- Hy sinh: 8/10/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyên Em Danh sách liệt sĩ tại NTLS Tỉnh Bình Thuận 27 Vĩnh Hảo, Tuy Phong, Bình Thuận Đơn vị: Huyện đội Tuy Phong Hy sinh: 2/2/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thị Em Danh sách liệt sĩ tại NTLS Tỉnh Bình Thuận 27 Hàm Phú, Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Đơn vị: Huyện Hàm Thuận Hy sinh: 15/11/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thị Em Danh sách liệt sĩ tại NTLS Tỉnh Bình Thuận 27 Hàm Liêm, Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Đơn vị: Huyện Hàm Thuận Hy sinh: 29/10/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Em Danh sách liệt sĩ tại NTLS Tỉnh Bình Thuận 27 Phong Nẫm, Phan Thiết, Bình Thuận Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 07/08/2026 478 người
- 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 07/08/2026 87 người
- 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 206 người
- 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 152 người
- 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 06/08/2026 485 người
- 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 05/08/2026 222 người
- 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Trận đánh E66 Cập nhật 05/08/2026 43 người
- 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Tài liệu đơn vị Kon Tum E320 Cập nhật 05/08/2026 35 người
- Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Tài liệu đơn vị Cập nhật 05/08/2026 181 người
- Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Tài liệu đơn vị E33 Cập nhật 05/08/2026 105 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu