Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
88 người khớp “Nguyễn Văn Thục” trong 95 danh sách · trang 1/3
- Nguyễn Văn Thục Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1942 · Ninh Hồng - Việt Trì - Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 33, Quân khu 7 Hy sinh: 23/08/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thục D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1953 · Đồng Lương, Cẩm Khê, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 Hy sinh: 25/10/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thục D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1953 · Đồng Lương, Cẩm Khê, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 Hy sinh: 25/10/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Hợp Hưng - Vụ Bản - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/4/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Thôn Trung - Phương Độ - Vi Xuyên - Hà Giang Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/06/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Cấp Dần - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/05/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thực Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Mỹ Lễ - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/6/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thục Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Kinh Kệ - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/05/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Cẩm Dầu - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/05/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thực Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Nam Cường - Nhã Nam - Tân Yên - Hà Bắc Đơn vị: Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/12/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Bắc Cầu - Ngọc Thụy - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/12/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Trung Phong - Phổ Yên - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/5/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thực Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/02/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thực (Thức) Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hà Nội Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thức Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thực Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thúc (Phúc) Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Thái Bình Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thực Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1982 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thực Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Lư Cát- Quảng Tư- Quảng Xương- Thanh Hóa Hy sinh: 7/6/1965 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thức Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Đông Hà (Đông Giang)- Đông Quan- Thái Bình Hy sinh: 1/7/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thực Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Yên Tân- Hiệp Lực- Yên Lạc- Vĩnh Phú Hy sinh: 8/10/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thực Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Hồng Tiến- Hoài Đức- Hà Tây Hy sinh: 23/05/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thức Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Hợp Hưng- Vụ Bản- Nam Hà Hy sinh: 9/4/1968 B2 khu 4 Gia Lai Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thực Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Phùng Hưng- Khoái Châu- Hải Hưng Hy sinh: 25/05/1968 (94-85) Chư Đô Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thực Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Mai Vũ- Thanh Sơn- Việt Yên- Hà Bắc Hy sinh: 12/6/1969 (58-60) Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thức Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1934 · Đồng Tiến- Đồng Hỷ Hy sinh: 17/07/1970 E5 Gia Lai Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thục Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Gia Thủy- Gia Viễn- Ninh Bình Hy sinh: 6/3/1971 Không lấy được xác Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thức Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Hòa Lỗ- Liên Hòa- Đông Anh- Hà Nội Hy sinh: 27/05/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thức Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Cấp Tiến- Cẩm Khê- Vĩnh Phú Hy sinh: 6/2/1972 (23-91)09 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thức Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Thôn Trung- Phương Độ- Vị Xuyên- Hà Giang Hy sinh: 28/03/1972 (77-90)03 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Trận đánh E66 Cập nhật 05/08/2026 43 người
- 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Tài liệu đơn vị Kon Tum E320 Cập nhật 05/08/2026 35 người
- Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Tài liệu đơn vị Cập nhật 05/08/2026 181 người
- Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Tài liệu đơn vị E33 Cập nhật 05/08/2026 105 người
- Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Tài liệu đơn vị E24 Cập nhật 05/08/2026 967 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu