Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
54 người khớp “Nguyễn Văn Hào” trong 95 danh sách · trang 1/2
- Nguyễn Văn Hảo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Phương Lâu - Chương Mỹ - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 Hy sinh: 3.6.74 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hảo E320 23 07 1967 Điểm cao 321 — 54 liệt sĩ Sinh 1947 · Phố Thụy Khê, khu Ba Đình, Hà Nội Đơn vị: C7 K5 E320 Hy sinh: 23/07/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hảo Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1947 · Phố Thụy Khê, khu Ba Đình, Hà Nội Đơn vị: C7 K5 E320 Hy sinh: 23/07/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hảo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Xóm Ngũ - Hùng Lộ - Phù Minh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/11/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hão Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Đồng Sơn - Đồng Quan - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/10/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hào Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Văn Hùng - Tứ Xá - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/06/1978 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hào Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Hoằng Chinh - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/03/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hảo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Tô Hiệu - Duy Nhất - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/08/1978 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hảo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Xóm Dối - Dần Hạ - Kỳ Sơn - Hà Sơn Bình Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/2/1978 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hào Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1950 · Trung Lợi, Chợ Gạo, Tiền Giao Hy sinh: 28.3.1970 Ấp Cốc Téc, xã Chanh T'ria, Chanh T'ria, S'vay Rieng Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hào Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Quảng Nam, Đà Nẵng Hy sinh: 7/4/1980 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hào Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hảo Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1952 · Lạng Sơn Hy sinh: 18/5/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hảo Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1958 Hy sinh: 30/3/1978 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hào (Hao) Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hào Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hào Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Gia Sáng- thành phố Thái Nguyên Hy sinh: 30/11/1966 Tại trận địa Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hảo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Phố Thụy Khê- khu Ba Đình- Hà Nội Hy sinh: 23/07/1967 Đông bắc đồi 321, Gia Lai Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hảo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Xóm Ngã- Hùng Lò- Phù Ninh-Vĩnh Phú Hy sinh: 16/11/1969 (69-81)01 quận Đức Lập Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hảo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Đông Sơn- Đông Quan- Thái Bình Hy sinh: 12/10/1970 (19-96)05 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hào Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Trang Việt- Yên Lãng- Vĩnh Phú Hy sinh: 19/05/1970 (72-76)06 1/100000 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hảo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Thạch Bích- Thạch Hòa- Thanh Oai- Hà Tây Hy sinh: 9/11/1971 Nghĩa trang Binh Trạm 32 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hào Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Tâm Mỹ- Tam Đa- Sơn Dương- Tuyên Quang Hy sinh: 30/04/1975 (73-01)04 Hóc Môn Gia Định 1/50000 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hảo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Xuân Bắc- Nghi Kim- Nghi Lộc- Nghệ An Hy sinh: 25/08/1972 Mộ 1, hàng 1 (22-100-3-300) đông cao điểm 424 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hào Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Hoằng Chinh- Hoàng Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 16/03/1971 (85-25)09 Phú Nhơn 1/50000 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hảo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1959 · Dân Hạ- Kỳ Sơn- hà Sơn Bình Hy sinh: 7/2/1978 Mộ 88, hàng 7, nt 2, Thạnh Tây, Tân Biên Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hão Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1959 · Duy Nhất- Vũ Thư- Thái Bình Hy sinh: 24/08/1978 Mộ 261, hàng 11-nt 2, Thạnh Tây, Tân Biên Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hào Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1957 · Tứ Xá- Lâm Thao- Vĩnh Phú Hy sinh: 14/06/1978 Mộ 16, hàng 5-nt 1d, Thạnh Tây, Tân Biên Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hào Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Đông Ích- Lập Thạch- Hy sinh: 5/5/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hào Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Hồng Long- Nam Đàn- Hy sinh: 28/10/1971 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Trận đánh E66 Cập nhật 05/08/2026 43 người
- 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Tài liệu đơn vị Kon Tum E320 Cập nhật 05/08/2026 35 người
- Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Tài liệu đơn vị Cập nhật 05/08/2026 181 người
- Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Tài liệu đơn vị E33 Cập nhật 05/08/2026 105 người
- Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Tài liệu đơn vị E24 Cập nhật 05/08/2026 967 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu