Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
64 người khớp “Ngọc Bình” trong 91 danh sách · trang 1/3
- Trần Ngọc Bình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Bồ Đề - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 23, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/7/1979 Xem đầy đủ →
- Hà Ngọc Bính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Hưng Khánh - Trấn Yên - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 250B, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/05/1968 Xem đầy đủ →
- Trần Ngọc Bình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Bồ Đề - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 23, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/5/1979 Xem đầy đủ →
- Vũ Ngọc Bình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1933 · Tiên Long - Quảng Thường - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/01/1968 Xem đầy đủ →
- Hoàng Ngọc Bình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Đồng Vòng - Vinh Quang - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/11/1967 Xem đầy đủ →
- Trần Ngọc Bình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Bùi Trinh - Bình Lục - Ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/03/1979 Xem đầy đủ →
- Vũ Ngọc Bình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · 57 - Lê Lợi - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 42, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/1/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Bính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Hợp Đức - Tân Yên - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/01/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Bính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Bình Dân - Kim Thành - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/06/1969 Xem đầy đủ →
- Đinh Ngọc Bình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Chạp Khê - Nam Khê - Uông Bí - Quảng Ninh Đơn vị: Đại đội 19,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/8/1972 Xem đầy đủ →
- Trần Ngọc Bình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Xuân Thịnh - Vụ Quang - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →
- Ngô Ngọc Bình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Đồng Lâu - Cao Văn - Lương Sơn - Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/01/1973 Xem đầy đủ →
- Bùi Ngọc Bình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Xóm 1 - Bảo Hưng - Trấn Yên - Hoàng Liên Sơn Đơn vị: d bộ 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/8/1977 Xem đầy đủ →
- Phạm Ngọc Bình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Minh Tân - Vụ Bản - Nam Hà Đơn vị: d bộ 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/10/1967 Xem đầy đủ →
- Trần Ngọc Bình Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1951 · Yên Dũng, Hà Bắc Hy sinh: 1974 Xem đầy đủ →
- Trần Ngọc Bình Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Phú Thọ Hy sinh: 24/4/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Ngọc Bình Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1948 Hy sinh: 1968 Xem đầy đủ →
- Đoàn Ngọc Bình Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Q.4 Hy sinh: 1969 Xem đầy đủ →
- Trần Ngọc Bình Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1951 Hy sinh: 1974 Xem đầy đủ →
- Đinh Ngọc Hội. Chí Thảo, Quảng Uyên, Quảng Bình Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 13/5/1968 Xem đầy đủ →
- Vũ Ngọc Đới. Yên Lam, Yên Mễ, Ninh Bình Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 5/5/1968 Xem đầy đủ →
- Trần Ngọc Bình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Cao Thắng- Thanh Miện- Hải Hưng Hy sinh: 11/11/1965 Khu 5, Gia Lai Xem đầy đủ →
- Đỗ Ngọc Bình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Khu Nhang- Xuân Đỉnh- Từ Liêm- Hà Nội Hy sinh: 8/10/1966 Xóm 2 Xem đầy đủ →
- Hoàng Ngọc Bình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Đồng Vòng- Vinh Quang- Đại Từ Hy sinh: 24/11/1967 Xem đầy đủ →
- Phạm Ngọc Bình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Minh Tân- Vụ Bản- Nam Hà Hy sinh: 20/10/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Bính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Đông Phong- Yên Phong- Hà Bắc Hy sinh: 20/05/1967 Tại trận địa Xem đầy đủ →
- Tạ Ngọc Bính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Thái Hưng- Thái Ninh- Thái Bình Hy sinh: 20/05/1967 Tại trận địa Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Bính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Cổ Dũng- Kim Thành- Hải Hưng Hy sinh: 15/03/1967 Bãi C16, sông Sa Thầy Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Bính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Xóm 3- Hải Quang- Hải Hậu- Nam Hà Hy sinh: 2/4/1968 Xem đầy đủ →
- Hà Ngọc Bính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Hưng Khánh- Trấn Yên- Yên Bái Hy sinh: 22/05/1968 Làng Giang, huyện 5, Gia Lai Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- E234 Phòng không - — 30 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E234 Cập nhật 07/08/2026 30 người
- DA 5LS hy sinh Xóm 1 Tây Nam Kon Tum — 5 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 5 người
- D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai D631 Cập nhật 07/08/2026 482 người
- D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D631 Cập nhật 07/08/2026 488 người
- D304 Ấp KON KÔ H16 1967 — 9 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D304 Cập nhật 07/08/2026 9 người
- Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 70 người
- CHU PA 1969 — 3 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 3 người
- CHU NGHE 9-1972 D631 — 18 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D631 Cập nhật 07/08/2026 18 người
- Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 60 người
- C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 35 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu