Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
19 người khớp “Ngầu” trong 91 danh sách
- Hoàng Văn Ngẩu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Chiến Thắng - Hòa Sơn - Hữu Lũng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/01/1969 Xem đầy đủ →
- Lưu Văn Ngẫu Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hưng Điền, Tân Hưng, Long An Đơn vị: b1, c3 sản xuất vũ khí QK2 Hy sinh: 20.4.1970 Áp Som Rôn, xã K'rúa, S'vây Chum, S'vay Riêng Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Ngâu Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1942 Hy sinh: 2/11/1974 Xem đầy đủ →
- Đinh Thị Ngâu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Xã Ya Ma- Huyện 7- Gia Lai Hy sinh: 28/02/1968 Bệnh xá Huyện 10, Gia Lai Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Ngẩu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Chiến Thắng- Hòa Sơn- Hữu Lũng Hy sinh: 22/01/1969 Bang 2, Chư Pa, Gia Lai Xem đầy đủ →
- Đàm Quang Ngấu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Phú Chiên- Triệu Đủ- Quảng Hòa- Cao Bằng Hy sinh: 24/10/1972 Xem đầy đủ →
- Lương Văn Ngậu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Nam Tiến- Quan Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 2/5/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Ngẫu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Đông Phú- Tiên Hưng- Hy sinh: 11/2/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Ngẫu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Đồng Phú- Đông Hưng- Hy sinh: 11/2/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Ngẫu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Đồng Phú- Đông Hưng- Hy sinh: 11/2/1974 Xem đầy đủ →
- Nông Thế Ngậu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Đức Hồng- Trùng Khánh- Hy sinh: 20/3/1975 Xem đầy đủ →
- Nông Thế Ngậu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Đức Đồng- Trùng Khánh- Hy sinh: 20/3/1975 Xem đầy đủ →
- Ngẫu Danh sách các liệt sĩ tại nghĩa trang liệt sĩ An Giang , , Xem đầy đủ →
- Nông Văn Ngâu Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1970-06-03 00:00:00 Hy sinh: Hà Tây Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Ngâu (Ngân) Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: cr Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Ngâu Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1974-02-11 00:00:00 Hy sinh: Quận 9 Xem đầy đủ →
- Ngầu Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: cr Xem đầy đủ →
- Nông Văn Ngâu Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1970-06-03 00:00:00 Hy sinh: Hà Tây Xem đầy đủ →
- Vi Văn Ngẫu Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- E234 Phòng không - — 30 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E234 Cập nhật 07/08/2026 30 người
- DA 5LS hy sinh Xóm 1 Tây Nam Kon Tum — 5 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 5 người
- D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai D631 Cập nhật 07/08/2026 482 người
- D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D631 Cập nhật 07/08/2026 488 người
- D304 Ấp KON KÔ H16 1967 — 9 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D304 Cập nhật 07/08/2026 9 người
- Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 70 người
- CHU PA 1969 — 3 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 3 người
- CHU NGHE 9-1972 D631 — 18 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D631 Cập nhật 07/08/2026 18 người
- Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 60 người
- C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 35 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu