Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
11 người khớp “Ngô Tung” trong 95 danh sách
- Ngô Thanh Tùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Đinh Long - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/12/1978 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Tụng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Liễn Đề - Nghĩa Hiệp - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 20,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/8/1978 Xem đầy đủ →
- Ngô Thanh Tùng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1956 · Định Long - Thiệu Yên - Thanh Hoá Hy sinh: 12/7/1978 4372 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Tụng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1954 · Nghĩa Hiệp - Nghĩa Hưng - Nam Định Hy sinh: 8/5/1978 4382 Xem đầy đủ →
- Ngô Xuân Tùng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1954 · Hà Tĩnh Hy sinh: 3/1979 Xem đầy đủ →
- Ngô Trọng Tùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Đông Ninh- Đông Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 26/06/1965 Cách chân đồi 1h Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Tụng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Thái Học- Thái Thụy- Thái Bình Hy sinh: 10/10/1972 Nghĩa trang V2 Xem đầy đủ →
- Ngô Duy Tùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Vũ Yển- Hoàng Hanh- Thanh Ba- Vĩnh Phú Hy sinh: 24/09/1972 (25-07)07 Xem đầy đủ →
- Ngô Thanh Tùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Định Long- Thiệu Yên- Thanh Hóa Hy sinh: 7/12/1978 Mộ 15, hàng 2, NT 2, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Tụng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Nghĩa Hiệp Nghĩa Hưng- Hà Nam Ninh Hy sinh: 5/4/1978 Xem đầy đủ →
- Ngô Xuân Tùng Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1979-03-01 00:00:00 Hy sinh: Hà Tĩnh Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- CHU PA 1969 — 3 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 3 người
- CHU NGHE 9-1972 D631 — 18 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D631 Cập nhật 07/08/2026 18 người
- Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 60 người
- C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 35 người
- C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 07/08/2026 478 người
- 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 07/08/2026 87 người
- 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 206 người
- 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 152 người
- 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 06/08/2026 485 người
- 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 05/08/2026 222 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu