Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
19 người khớp “Ngô Thận” trong 95 danh sách
- Ngô Văn Thán Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Đồng Tàu, Ứng Hòa, Hà Tây Đơn vị: C14 (K55/F2) Hy sinh: 31/5/1969 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Thân 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1952 · Tiên Phong, Phong Vân, Ba Vì, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 16/05/1974 Hàng 5; Ô 0; Số 32; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Ngô Thu Thân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Đống Cao - Yên Lộc - Ý Yên - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/12/1967 Xem đầy đủ →
- Ngô Chí Thân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Diễn Nguyê - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/7/1979 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Thân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Tân Phong - Phong Vân - Ba Vì - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/05/1974 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Than Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1952 · Phong Vân - Ba Vì - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 16/5/1975 NTLS DAKGLEI KONTUM Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Than Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1952 · Phong Vân - Ba Vì - Hà Tây Hy sinh: 16/05/1975 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Than Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1952 · Phong Vân - Ba Vì - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 16/05/1975 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Than Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1952 · Phong Vân - Ba Vì - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 16/05/1975 Xem đầy đủ →
- Ngô Thu Thân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Đống Cao- yên Lộc- Ý Yên- Nam Hà Hy sinh: 6/12/1967 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Thân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Thắng Mỹ- Quỳnh Liên- (Kiêm) Quỳnh Lưu- Nghệ An Hy sinh: 25/05/1968 Bắc đồi 824 Ngọc hồi Xem đầy đủ →
- Ngô Công Thân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Nam Trà- Nam Sơn- Đô Lương- Nghệ An Hy sinh: 19/06/1972 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Thân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Tiên Phong- Phong Vân- Ba Vì- Hà Tây Hy sinh: 16/05/1974 71.94.01 Dgo Kram Xem đầy đủ →
- Ngô Quang Thán Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · An Khê- Phụ Dực- Hy sinh: 7/11/1967 Xem đầy đủ →
- Ngô Quốc Thân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đức Thành- Quế Võ- Hy sinh: 19/6/1972 Xem đầy đủ →
- Ngô Quốc Thân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đức Thành- Quế Võ- Hy sinh: 19/6/1972 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Thân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Phú- Tân Yên- Hy sinh: 5/12/1970 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Thân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Phú- Tân Yên- Hy sinh: 5/12/1970 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Thân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Phú- Tân Uyên- Hy sinh: 5/12/1970 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- CHU PA 1969 — 3 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 3 người
- CHU NGHE 9-1972 D631 — 18 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D631 Cập nhật 07/08/2026 18 người
- Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 60 người
- C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 35 người
- C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 07/08/2026 478 người
- 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 07/08/2026 87 người
- 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 206 người
- 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 152 người
- 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 06/08/2026 485 người
- 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 05/08/2026 222 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu