Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
37 người khớp “Ngô Hoà” trong 95 danh sách · trang 1/2
- Ngô Văn Hòa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Phú Tinh - Liên Sơn - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/05/1969 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Hóa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Hòa Tiến - Hòa Vang - Quảng Nam Đơn vị: Đội võ trang, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/02/1973 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Hóa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Hòa Tiến - Hòa Vang - Quảng Nam Đơn vị: Đội công tác, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/02/1973 Xem đầy đủ →
- Ngô Mậu Hoa Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Quảng Bình Hy sinh: 1968 Xem đầy đủ →
- Ngô Mậu Hoa (Quảng Bình) Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1968 Xem đầy đủ →
- Ngô Quang Hoa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Tứ Liêm- Từ Liêm- Hà Nội Hy sinh: 12/9/1966 Quân y E88 Xem đầy đủ →
- Ngô Duy Hòa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Đông Hội- Đông Anh- Hà Nội Hy sinh: 18/07/1968 Buôn Gia Vằm Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Hòa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Phú Tinh- Liên Sơn- Tiên Sơn- Hà Bắc Hy sinh: 28/05/1969 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Hóa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Hòa Tiến- Hòa Vang- Quảng Nam Hy sinh: 18/02/1973 (85-71)02 Plei To Ve 1/50000 Xem đầy đủ →
- Ngô Quang Hòa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Thái Hòa- thị trấn Nghĩa Đàn- Nghệ An Hy sinh: 7/11/1974 Đồi 721, h5, Đắc Lắc Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Hòa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · La Phù- Hoài Đức- Hà Sơn Bình Hy sinh: 4/2/1979 Xem đầy đủ →
- Ngô Khánh Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Văn Phúc- Văn Giang- Hy sinh: 17/12/1971 Xem đầy đủ →
- Ngô Khánh Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vân Phú- Vân Giang- Hy sinh: 17/12/1971 Xem đầy đủ →
- Ngô Mậu Hoa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · An Thủy- Lệ Thủy- Hy sinh: 13/9/1968 Xem đầy đủ →
- Ngô Mậu Hoa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · An Thủy- Lệ Thủy- Hy sinh: 13/9/1968 Xem đầy đủ →
- Ngô Sĩ Hóa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Xuaân Trường- Thanh Chương- Hy sinh: 27/8/1972 Xem đầy đủ →
- Ngô Thanh Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Đông Miên- Việt Hòa- Hy sinh: 17/4/1974 Xem đầy đủ →
- Ngô Thanh Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Đồng Liên- Việt Hòa- Hy sinh: 17/4/1974 Xem đầy đủ →
- Ngô Thanh Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Đông Niên- Việt Hòa- Hy sinh: 17/4/1974 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Hoa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Vạn Thái- Ứng Hòa- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Hoa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Văn Thái- Ứng Hòa- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Hóa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Định Long- Yên Định- Hy sinh: 19/5/1972 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Hoa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Vạn Thái- Ứng Hòa- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Hóa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Định Long- Yên Định- Hy sinh: 19/5/1972 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Hóa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Định Long- Yên Định- Hy sinh: 19/5/1972 Xem đầy đủ →
- Ngô Xuân Hóa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Yên Lộc- Ý Yên- Hy sinh: 21/3/1973 Xem đầy đủ →
- Ngô Xuân Hóa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Lợi- Ý Yên- Hy sinh: 20/3/1973 Xem đầy đủ →
- Ngô Xuân Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Đại Thành- Hiệp Hòa- Hy sinh: 19/5/1972 Xem đầy đủ →
- Ngô Xuân Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Đại Thành- Hiệp Hòa- Hy sinh: 19/5/1972 Xem đầy đủ →
- Ngô Xuân Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Đại Thành- Hiệp Hòa- Hy sinh: 19/5/1972 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- CHU PA 1969 — 3 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 3 người
- CHU NGHE 9-1972 D631 — 18 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D631 Cập nhật 07/08/2026 18 người
- Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 60 người
- C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 35 người
- C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 07/08/2026 478 người
- 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 07/08/2026 87 người
- 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 206 người
- 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 152 người
- 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 06/08/2026 485 người
- 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 05/08/2026 222 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu