Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
23 người khớp “Ngô Cân” trong 91 danh sách
- Ngô Can E234 Phòng không - — 30 liệt sĩ Sinh 1951 · Thạch Giám, Hòa Vang, Quảng Nam Đơn vị: Đại đội 72, Trung đoàn 234 Hy sinh: 19/03/1975 Xem đầy đủ →
- Ngô Duy Cân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Thanh Giám - Đông Lâm - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/11/1966 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Cẩn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Hiệp Hòa - Cẩm Giàng - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/06/1967 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Cân Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1952 · Nam hà Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Cân Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1952 · Nam Hà Xem đầy đủ →
- Ngô Cân Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Ngô Duy Cân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Thanh Giám- Đông Lâm- Tiền Hải- Thái Bình Hy sinh: 6/11/1966 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Cẩn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Hiệp Hoà- Cẩm Giàng- Hải Hưng Hy sinh: 20/06/1967 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Cấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · An Thanh- Tứ Kỳ- Hải Hưng Hy sinh: 16/11/1972 H23 T19, ô 9 Xem đầy đủ →
- Ngô Can Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Thạch Giám- Hòa Vang- Quảng Nam Hy sinh: 19/03/1975 NT. Bệnh Xá E 198 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Căn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Định Hòa- Yên Định- Thanh Hóa Bắc Buôn Mê Thuột Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Cân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hoằng Châu- Hoằng Hóa- Hy sinh: 26/1/1969 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Cân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hoằng Châu- Hoằng Hóa- Hy sinh: 26/1/1969 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Cân Danh sách liệt sĩ trong Nghĩa trang Liệt tỉnh Quảng Nam Sinh 1967 Hy sinh: Nam Hà Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Cẩn Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 An Tịnh, Trảng Bàng, Tây Ninh Hy sinh: 17/04/1962 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Cân Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1952 Hy sinh: cr Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Cân Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 cr Hy sinh: Nam Hà Xem đầy đủ →
- Ngô Cân Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Hưng Trạch, Quảng Ninh, QB Xem đầy đủ →
- Ngô Cân Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Hưng Trạch, Quảng Ninh, QB Xem đầy đủ →
- Ngô Cân Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Hưng Trạch, Quảng Ninh, QB Xem đầy đủ →
- Ngô Cân Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Hưng Trạch, Quảng Ninh, QB Xem đầy đủ →
- Ngô Cân Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Hưng Trạch, Quảng Ninh, QB Xem đầy đủ →
- Ngô Thị Cẩn Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Sinh 1948 · Nam Ngạn, Hàm Rồng, Thanh Hoá Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- Ngoc Bay 1968 D304 — 29 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D304 Cập nhật 07/08/2026 29 người
- Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Danh sách nghĩa trang Cập nhật 07/08/2026 432 người
- KON TRANG LONG LOI E66 — 1 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 07/08/2026 1 người
- KON TIÊU Cũ 1966 1969 — 7 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 7 người
- E95 Đồi Đá Đắk Đoa — 7 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E95 Cập nhật 07/08/2026 7 người
- E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E400 Cập nhật 07/08/2026 172 người
- E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E40 Cập nhật 07/08/2026 215 người
- E320 23 07 1967 Điểm cao 321 — 54 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E320 Cập nhật 07/08/2026 54 người
- E28 từ tháng 10 1969 đến 01 1970 — 38 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E28 Cập nhật 07/08/2026 38 người
- E24 Đồi 1033 H67 — 16 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E24 Cập nhật 07/08/2026 16 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu