Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
15 người khớp “NGUYỄN XUÂN VIẾT” trong 91 danh sách
- Nguyễn Xuân Việt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Văn Dân - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/06/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Việt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Trung Hòa - Nhân Trạch - Lương Sơn - Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/05/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Việt Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Việt Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Biểu Nghi- Đông Mai- Yên Hưng- Quảng Ninh Hy sinh: 23/11/1967 Đồi Chè, Đắk Tô Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Việt Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Văn Dân- Chí Linh- Hải Hưng Hy sinh: 23/06/1967 (15-94) Đông bắc Ngok R'ben 1/50000 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Việt Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Xuân Thái- Ôn Lương- Phú Lương- Bắc Thái Hy sinh: 30/08/1968 Cao điểm 702 Đắk Son Kon Tum Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Việt Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Thành Công- Hòn Gai- Quảng Ninh Hy sinh: 16/03/1971 Không lấy được xác Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Việt Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Trung Hòa- Nhân Trạch- Lương Sơn- Hòa Bình Hy sinh: 31/05/1971 (15-99)09 đồi 1338 Kon Tum Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Viết Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Vĩnh Thịnh- Vĩnh Lại- Lâm Thao- Vĩnh Phú Hy sinh: 29/04/1975 (22-63)09 Củ Chi mộ 3 1/50000 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Viết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Hòa Sơn- Hiệp Hòa- Hy sinh: 14/9/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Việt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Bình- Hữu Lũng- Hy sinh: 23/8/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Việt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Bình- Hữu Lũng- Hy sinh: 28/8/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Việt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Bình- Hữu Lũng- Hy sinh: 23/8/1968 Xem đầy đủ →
- NGUYỄN XUÂN VIẾT Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum THÀNH CÔNG, HÒN GAI, QUẢNG NINH Đơn vị: Tiểu đoàn 406 Hy sinh: 16/3/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Việt Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Cr Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 07/08/2026 478 người
- 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 07/08/2026 87 người
- 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 206 người
- 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 152 người
- 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 06/08/2026 485 người
- 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 05/08/2026 222 người
- 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Trận đánh E66 Cập nhật 05/08/2026 43 người
- 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Tài liệu đơn vị Kon Tum E320 Cập nhật 05/08/2026 35 người
- Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Tài liệu đơn vị Cập nhật 05/08/2026 181 người
- Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Tài liệu đơn vị E33 Cập nhật 05/08/2026 105 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu