Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
11 người khớp “NGUYỄN XUÂN VIÊN” trong 90 danh sách
- Nguyễn Xuân Viễn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Đào Gia - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 11, Trung đoàn 24 Hy sinh: 3/6/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Viễn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Xóm Tào - Mão Điều - Thuận Thành - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/11/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Viên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Hợp Tân - Quảng Hợp - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/03/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Viện Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1961 · Quế Võ, Bắc Ninh Hy sinh: 1980 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Viên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Diễn Thắng- Diễn Châu- Nghệ An Hy sinh: 8/5/1972 Mộ 4, hàng 1 viện 211 gần Q9 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Viên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Hợp Tân- Quảng Hợp- Quảng Xương- Thanh Hóa Hy sinh: 27/03/1972 (22-17)03 quận Đắc Tô 1/50000 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Viên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vĩnh An- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 12/6/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Viền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Vĩnh An- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 12/6/1970 Xem đầy đủ →
- NGUYỄN XUÂN VIÊN Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum DIỄN THANG, DIỄN CHÂU, NGHỆ AN Đơn vị: BỆNH XÁ TỈNH ĐỘI GIA LAI Hy sinh: 5/8/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Viên Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1940 · Hoằng Quang, Hoằng Hóa Hy sinh: 31/05/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Viện Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1961 Hy sinh: 1980 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
90 kết quả- 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 07/08/2026 87 người
- 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 206 người
- 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 152 người
- 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 06/08/2026 485 người
- 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 05/08/2026 222 người
- 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Trận đánh E66 Cập nhật 05/08/2026 43 người
- 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Tài liệu đơn vị Kon Tum E320 Cập nhật 05/08/2026 35 người
- Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Tài liệu đơn vị Cập nhật 05/08/2026 181 người
- Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Tài liệu đơn vị E33 Cập nhật 05/08/2026 105 người
- Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Tài liệu đơn vị E24 Cập nhật 05/08/2026 967 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu