Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
20 người khớp “NGUYỄN VĂN TRẠCH” trong 91 danh sách
- Nguyễn Văn Trạch 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Thôn Mát, Độc Lập, Kim Động, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hàng 5; Ô 1; Số 108; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Trạch Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Phấn Mễ - Phú Lương - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/02/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Trạch Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Duyên Thượng - Định Yên - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1977 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Trạch Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Bình Chương- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú Hy sinh: 27/05/1966 Giữa đường Q7 đi T3 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Trách Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Số nhà 10 Tràng Tiền- Hà Nội Hy sinh: 26/03/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Trạch Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Phấn Mễ- Phú Lương Hy sinh: 2/12/1973 (91-13)04 Kon Tum Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Trạch Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Thôn Mát- Độc Lập- Kim Động- Hải Hưng (07-02)06 mộ 6 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Trạch Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Định Yên- Yên Định- Thanh Hóa Hy sinh: 17/11/1977 Mộ 7, hàng 14, NT 1A, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Trạch Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Chi Chung-Tân Chi- Tiêm Sơn- Hà Bắc Hy sinh: 25/11/1972 (30-17)07 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Trách Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quảng Phú- Gia Lương- Hy sinh: 14/3/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Trách Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quảng Phú- Gia Lương- Hy sinh: 14/3/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Trách Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quản Phú- Gia Lương- Hy sinh: 14/3/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Trạch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1959 · Nam Tiến- Thị xã Bắc Giang- Hy sinh: 11/2/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Trách Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Đông Mỹ- Đông Quan- Hy sinh: 20/5/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Trạch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Định Công- Yên Định- Hy sinh: 4/7/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Trạch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Nam Tiến- Thị xã Bắc Giang- Hy sinh: 11/2/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Trạch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Nam Tiền- Thị xã Bắc Giang- Hy sinh: 11/2/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Trạch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Nam Tiến- Thị xã Bắc Giang- Hy sinh: 11/2/1971 Xem đầy đủ →
- NGUYỄN VĂN TRẠCH Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum ĐỘC LẬP, KIM ĐỘNG, HẢI HƯNG Đơn vị: Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hy sinh: 3/4/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Trách DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Sinh 1953 1084 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- Ngoc Bay 1968 D304 — 29 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D304 Cập nhật 07/08/2026 29 người
- Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Danh sách nghĩa trang Cập nhật 07/08/2026 432 người
- KON TRANG LONG LOI E66 — 1 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 07/08/2026 1 người
- KON TIÊU Cũ 1966 1969 — 7 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 7 người
- E95 Đồi Đá Đắk Đoa — 7 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E95 Cập nhật 07/08/2026 7 người
- E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E400 Cập nhật 07/08/2026 172 người
- E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E40 Cập nhật 07/08/2026 215 người
- E320 23 07 1967 Điểm cao 321 — 54 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E320 Cập nhật 07/08/2026 54 người
- E28 từ tháng 10 1969 đến 01 1970 — 38 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E28 Cập nhật 07/08/2026 38 người
- E24 Đồi 1033 H67 — 16 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E24 Cập nhật 07/08/2026 16 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu