Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
84 người khớp “NGUYỄN VĂN PHONG” trong 91 danh sách · trang 1/3
- Nguyễn Văn Phòng 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1951 · Xuân Lôi, Lập Thạch, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66 Hy sinh: 02/06/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Phóng 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1947 · An Phong, Vĩnh Bảo, Hải Phòng Đơn vị: đoàn 610 Hy sinh: 09/04/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Phong C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Chi Nê, Trung Hòa, Chương Mỹ, Hà Tây Đơn vị: Tiểu đoàn 16, Sư đoàn 1 Hy sinh: 17/04/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Phong Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Hải Anh - Hải Hậu - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/6/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Phong Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Xuân Hải - Xuân Thủy - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/2/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Phong Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Duy Thuận - Quảng Hòa - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/4/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Phong Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Y Can - Trấn Yên - Hoàng Liên Sơn Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/03/1978 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Phong Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Khu Ba Đình - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Phòng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Xuân Lôi - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/2/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Phóng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Gia Lộc - Cái Hải - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 15,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/05/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Phong Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Xuân Sắc - Đông Xuân - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 16,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/07/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn phóng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Gia Lộc - Cát Hải - Hải phòng Đơn vị: Đại đội 15,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/05/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Phong Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 23623 · Đông Tiền - Hải Đông - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/06/1984 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Phỏng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Phong Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Trục (Hải Phòng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Phòng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Phong Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1956 Hy sinh: 1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Phong Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thìn (Hải Phòng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 3/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thà (Hải Phòng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Phóng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Thiệu Quang- Thiệu Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 22/03/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Phong Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Chi Nê- Trung Hòa- Chương Mỹ- Hà Tây Hy sinh: 17/04/1966 Xóm 5, Gia Lai Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Phóng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · An Phong- Vĩnh Bảo- Hải Phòng Hy sinh: 4/9/1967 Nghĩa trang viện 2 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Phong Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Dương Cốc- Phú Xuân- Bình Xuyên- Vĩnh Phú Hy sinh: 4/9/1967 Bệnh xá k21 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Phong Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Phú Xuân- Bình Xuyên- Vĩnh Phú Hy sinh: 4/9/1967 Nghĩa trang K21, Gia Lai Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Phong Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Hải Anh- Hải Hậu- Nam Hà Hy sinh: 12/6/1969 Tây Nam Hồ Lê (Miên) Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Phong Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Xuân Hải- Xuân Thủy- Nam Hà Hy sinh: 7/2/1969 Làng Rói H4 Gia Lai Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Phong Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Duy Thuận- Quảng Hòa- Cao Bằng Hy sinh: 9/4/1969 (66-20)01 Lệ Trung 1/50000 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Phòng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Thủy An- Đông Triều- Quảng Ninh Hy sinh: 24/02/1969 (72-08)01 khu C44 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 07/08/2026 478 người
- 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 07/08/2026 87 người
- 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 206 người
- 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 152 người
- 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 06/08/2026 485 người
- 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 05/08/2026 222 người
- 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Trận đánh E66 Cập nhật 05/08/2026 43 người
- 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Tài liệu đơn vị Kon Tum E320 Cập nhật 05/08/2026 35 người
- Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Tài liệu đơn vị Cập nhật 05/08/2026 181 người
- Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Tài liệu đơn vị E33 Cập nhật 05/08/2026 105 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu