Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
91 người khớp “NGUYỄN VĂN PHỤ” trong 91 danh sách · trang 1/4
- Nguyễn Văn Phú 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1948 · Ninh Phú, Kim Anh, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66 Hy sinh: 11/11/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Phú E320 23 07 1967 Điểm cao 321 — 54 liệt sĩ Sinh 1947 · Xuân Nội, Đông Anh, Hà Nội Đơn vị: C5 K5 E320 Hy sinh: 23/07/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Phú Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1947 · Xuân Nội, Đông Anh, Hà Nội Đơn vị: C5 K5 E320 Hy sinh: 23/07/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Phụ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Niên Hồng - Đan Phượng - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/01/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Phú Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Hà Thạch - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/06/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Phú Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Đồng Tâm - An Đồng - Yên Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/3/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Phú Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Thanh Sơn - Trung Sơn - Việt Yên - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/3/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Phú Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Bình Dương - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/10/1977 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Phú Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Trịnh Xuyên - Vũ Bản - Nam Hà Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 25, Phòng tham mưu B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/06/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Phú Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Trù Hựu - Lục Ngạn - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/06/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Phú Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Xuân Đăng - Bình Sơn - Đồng Thái - Bắc Thái Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/1/1979 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Phú Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Phú Hạ - Ninh Phú - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/11/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Phú Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Đại Hưng - Thường Tín - Hà Tây Hy sinh: 12/6/1971 NTLS DAKGLEI KONTUM Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Phú Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1957 · Bình Dương - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc Hy sinh: 22/10/1977 2831 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Phú Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1954 · Ngọc Sơn - TX Sầm Sơn - Thanh Hoá Hy sinh: 10/3/1978 2832 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Phú Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1959 · Vi Kỳ - Định Hoá - Bắc Cạn Hy sinh: 24/03/1978 2833 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Phú Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1956 · Thanh Lường - Thanh Chương - Nghệ An Hy sinh: 31/12/1978 2834 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Phú Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Đại Đồng - Hưng Yên Hy sinh: 11/2/1979 2835 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Phú Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1956 · Thanh lường - Nghệ An Hy sinh: 31/12/1978 2836 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Phú Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1952 · Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 29/03/1969 2837 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Phú Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Đại Hưng - Thường Tín - Hà Tây Hy sinh: 12/06/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Phú Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1951 · Thái Bình Hy sinh: 5/3/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Phú Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Phú Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Phú Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1932 · Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Hy sinh: 21/4/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Phú Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Phú Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Phú Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 6/4/1979 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Phú Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lợi. Thanh Vân, Tam Du, Vĩnh Phú Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 17/3/1975 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- E234 Phòng không - — 30 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E234 Cập nhật 07/08/2026 30 người
- DA 5LS hy sinh Xóm 1 Tây Nam Kon Tum — 5 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 5 người
- D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai D631 Cập nhật 07/08/2026 482 người
- D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D631 Cập nhật 07/08/2026 488 người
- D304 Ấp KON KÔ H16 1967 — 9 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D304 Cập nhật 07/08/2026 9 người
- Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 70 người
- CHU PA 1969 — 3 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 3 người
- CHU NGHE 9-1972 D631 — 18 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D631 Cập nhật 07/08/2026 18 người
- Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 60 người
- C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 35 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu