Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
61 người khớp “NGUYỄN VĂN LỰC” trong 91 danh sách · trang 1/3
- Nguyễn Văn Lực 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1951 · Tiêu Sơn, Tương Giang, Tiên Sơn, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Hy sinh: 28/05/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lực Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Nam Tuấn - Hòa An - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/7/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lực Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Triệu Sơn - Trường Giang - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/05/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lúc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Long Khê - Ngọc Xá - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/03/1978 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lục Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Vĩnh Long - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/03/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lục Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Nam Nghĩa - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/11/1978 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lực Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Lương Phúc - Việt Long - Đa Phúc - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/11/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lực Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Hồng Cầu - Lạc Hồng - Văn Lâm - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/05/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lục Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1957 · Nam Nghĩa - Nam Đàn - Nghệ An Hy sinh: 11/7/1978 2194 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lực Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lục Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Gia lâm, Hà Nội Hy sinh: 14/10/1980 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lực Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lực Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lực Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1947 · Q.Phú, Thái Bình Hy sinh: 24/1/1978 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lực Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lực Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lục Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Trường Yên- Gia Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 8/9/1966 An táng tại trận địa Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lực Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Dân Hòa- Thanh Oai- Hà Tây Hy sinh: 19/02/1966 Trận địa Đông bắc đường số 8 là 500m Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lực Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Xóm nghè- Đông Lương - Đông Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 1/11/1967 Làng Ngọc Lung, Huyện 80, Kon Tum Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lực Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Duyên Hải- Duyên Hà- Thái Bình Hy sinh: 30/01/1968 Gần đài phát thanh thị xã Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lục Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Tuân Giang- Hà Lan- Hà Trung- Thanh Hóa Hy sinh: 24/08/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lực Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Nam Tuấn- Hòa An- Cao Bằng Hy sinh: 3/7/1969 Đông đồi 881 Chư Pô, Gia Lai Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lục Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Vĩnh Long- Khoái Châu- Hải Hưng Hy sinh: 20/03/1969 (39-24)09 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lực Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Lương Phúc- Việt Long- Đa Phúc- Vĩnh Phú Hy sinh: 27/11/1971 (02-91)08 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lực Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Tiêu Sơn- Tương Giang- Tiên Sơn- Hà Bắc Hy sinh: 28/05/1972 (90-22)06 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lục Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Quỳnh Châu- Quỳnh Phụ- Thái Bình Hy sinh: 6/6/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lục Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Quỳnh Châu- Quỳnh Phụ- Thái Bình Hy sinh: 6/6/1972 Nghĩa trang d24 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lực Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Sào Đồng- Văn Phú- Nho Quan- Ninh Bình Hy sinh: 3/10/1975 Mộ 12 NT2 17.61-14.046 1/10000 Mảnh Ban Mê Thuột Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lực Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Xóm 7- Hồng Châu- Thường Tín- Hà Tây Hy sinh: 19/02/1966 Gần A Sang, Buôn Hồ, Đắc Lắc Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lục Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1957 · Nam Nghĩa- Nam Đàn- Nghệ Tĩnh Hy sinh: 7/11/1978 Mộ 77, hàng 6 nt 2, Thạnh Tây, Tân Biên Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- Ngoc Bay 1968 D304 — 29 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D304 Cập nhật 07/08/2026 29 người
- Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Danh sách nghĩa trang Cập nhật 07/08/2026 432 người
- KON TRANG LONG LOI E66 — 1 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 07/08/2026 1 người
- KON TIÊU Cũ 1966 1969 — 7 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 7 người
- E95 Đồi Đá Đắk Đoa — 7 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E95 Cập nhật 07/08/2026 7 người
- E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E400 Cập nhật 07/08/2026 172 người
- E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E40 Cập nhật 07/08/2026 215 người
- E320 23 07 1967 Điểm cao 321 — 54 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E320 Cập nhật 07/08/2026 54 người
- E28 từ tháng 10 1969 đến 01 1970 — 38 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E28 Cập nhật 07/08/2026 38 người
- E24 Đồi 1033 H67 — 16 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E24 Cập nhật 07/08/2026 16 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu