Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
47 người khớp “NGUYỄN VĂN HUẾ” trong 91 danh sách · trang 1/2
- Nguyễn Văn Huề 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1927 · Sơn Thủy, Lệ Thủy Đơn vị: Đơn vị f1 Hy sinh: 23/02/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Huê Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · An Bồi - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 23, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/8/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Huệ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Hải Ninh - Tỉnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/04/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Huệ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Yên Thủy - Nghi Thủy - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/02/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Huệ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Mai Tùng - Hạ Hòa - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/08/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Huệ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Thọ Ninh - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/11/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Huệ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Thụy Liễu - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 15,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/6/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Huệ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Thụy Liễu - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 15,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Huệ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Tam Đa - Lãng Công - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 19,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/5/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Huệ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1946 Hy sinh: 2/11/72 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Huế Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Huê Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · An Bồi- Kiến Xương- Thái Bình Hy sinh: 6/8/1966 Đắc Trân Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Huề Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1927 · Sơn Thủy- Lệ Thủy Hy sinh: 23/02/1967 NT Viện 2 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Huệ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Bắc Sơn- Sơn Lộc- Can Lộc Hy sinh: 1/8/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Huệ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Phú Minh- Kim Anh- Vĩnh Phú Hy sinh: 20/07/1968 Nghĩa trang bệnh xá C02 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Huệ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Nội Xá- Vạn Thái- Ứng Hòa- Hà Tây Hy sinh: 7/2/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Huế Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Hồng Thắng- Hòn Gai- Quảng Ninh Hy sinh: 2/9/1971 N.Trang bệnh xá 160, Ngọc Rằng, Đất Ui, H16, Kon Tum Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Huệ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Tam Đa- Lãng Công- Lập Thạch- Vĩnh Phú Hy sinh: 14/08/1974 (99-13)02 Plây Preng Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Huệ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Yên Thủy- Nghi Thủy- Nghi Lộc- Nghệ An Hy sinh: 23/02/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Huệ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Ân Thi- Nghi Lộc- Nghệ An Hy sinh: 3/3/1974 (03-35)08 Bảo Đức 1/50000 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Huệ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Thuỵ Liễu- Cẩm Khê- Vĩnh Phú (96-16)01 02 Plei Breng Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Huệ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Mai Tùng- Hạ Hoà- Vĩnh Phú Hy sinh: 25/08/1973 (74-17)08 Tân Phú 1/50000 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Huê Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Phương Tín- Ứng Hòa- Hy sinh: 23/3/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Huê Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Châu Can- Phú Xuyên- Hy sinh: 3/12/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Huê Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tiền Phong- Gia Lâm- Hy sinh: 11/1/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Huê Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Châu Can- Phú Xuyên- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Huệ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Tùng Lâm- Tĩnh Gia- Hy sinh: 4/7/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Huệ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Định Tân- Yên Định- Hy sinh: 13/4/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Huệ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quảng Lộc- Can Lộc- Hy sinh: 23/5/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Huệ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Lạc Sơn- Anh Sơn- Hy sinh: 4/7/1972 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- Ngoc Bay 1968 D304 — 29 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D304 Cập nhật 07/08/2026 29 người
- Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Danh sách nghĩa trang Cập nhật 07/08/2026 432 người
- KON TRANG LONG LOI E66 — 1 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 07/08/2026 1 người
- KON TIÊU Cũ 1966 1969 — 7 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 7 người
- E95 Đồi Đá Đắk Đoa — 7 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E95 Cập nhật 07/08/2026 7 người
- E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E400 Cập nhật 07/08/2026 172 người
- E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E40 Cập nhật 07/08/2026 215 người
- E320 23 07 1967 Điểm cao 321 — 54 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E320 Cập nhật 07/08/2026 54 người
- E28 từ tháng 10 1969 đến 01 1970 — 38 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E28 Cập nhật 07/08/2026 38 người
- E24 Đồi 1033 H67 — 16 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E24 Cập nhật 07/08/2026 16 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu