Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
121 người khớp “NGUYỄN VĂN ĐÍNH” trong 91 danh sách · trang 1/5
- Nguyễn Văn Đình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Yên Chung - Ý Yên - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 14, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 Hy sinh: 17/8/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Đình Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 23 tuổi · Tịnh Sơn, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Đơn vị: C289 Sơn Tịnh Hy sinh: 22/12/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Dinh 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1945 · Xóm 9, Nam Hoành, Nam Đàn, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 46, Trung đoàn 40, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 05/04/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Dinh 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Đức Long, Quế Võ, Hà Bắc Đơn vị: K20 Hy sinh: 24/08/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Định C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Thanh Đa, Phúc Thọ, Hà Tây Hy sinh: 29/08/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Đình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Thôn Thượng - Chuyên Mỹ - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 21, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/04/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Định Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Nghĩa Hải - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/10/1977 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Định Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Phan Đình Phùng - Đông Hưng - Đông Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đặc công, Đại đội 2, Tiểu đoàn 37, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/7/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Định Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Phú Cường - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/10/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Định Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Mỹ Đức - Quảng Nghiệp - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1965 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Dính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Đô Mỹ - Hà Yên - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 19,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/9/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Đình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Xóm 10 - Kim Định - Kim Sơn - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/12/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Định Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Đông Tiến - Đông Lạc - Yên Lập - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/08/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Định Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Hoàng A3 - Hiệp Hòa - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/10/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Đĩnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Thôn Trong - Tiên Lục - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/8/1979 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Định Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tiến Thắng - Hưng Tân - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/9/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Đĩnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Quỳnh Hà - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/06/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Đính Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Đông Triều - Quảng Ninh Đơn vị: Trung đoàn 101, Sư đoàn 325 Hy sinh: 01-1972 NT Cửa Việt Quảng Trị Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Đính Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Đông Triều - Quảng Ninh Hy sinh: 11/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Đinh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1953 · Yên Bái Hy sinh: 29/4/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Định Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Đinh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Dinh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Quảng Bình Hy sinh: 1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Dinh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Đình Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 19/4/1978 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Định Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Dinh (Quảng Bình) Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Đinh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Đính Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Đông Triều - Quảng Ninh Đơn vị: Trung đoàn 101, Sư đoàn 325 Hy sinh: 11/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Đính Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Đông Triều - Quảng Ninh Đơn vị: Trung đoàn 101, Sư đoàn 325 Hy sinh: 11/1972 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- E234 Phòng không - — 30 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E234 Cập nhật 07/08/2026 30 người
- DA 5LS hy sinh Xóm 1 Tây Nam Kon Tum — 5 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 5 người
- D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai D631 Cập nhật 07/08/2026 482 người
- D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D631 Cập nhật 07/08/2026 488 người
- D304 Ấp KON KÔ H16 1967 — 9 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D304 Cập nhật 07/08/2026 9 người
- Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 70 người
- CHU PA 1969 — 3 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 3 người
- CHU NGHE 9-1972 D631 — 18 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D631 Cập nhật 07/08/2026 18 người
- Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 60 người
- C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 35 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu