Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
25 người khớp “NGUYỄN HỒNG QUÃNG” trong 91 danh sách
- Nguyễn Hồng Quảng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Tể Tân - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/10/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hồng Quảng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Hữu Sơn - Phú Long - Nha Quan - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 48, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/11/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hồng Quảng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1955 · Tử dương-Tô Hiệu - Thường Tín - Hà Tây Hy sinh: 2/3/1978 2971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hồng Quảng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1955 · Tử dương-Tô Hiệu - Thường Tín - Hà Tây Hy sinh: 2/3/1978 2971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hồng Quảng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Hòa Bình- Lục Nam- Hà Bắc Hy sinh: 22/03/1967 Vùng núi Chư Pa, K4, Gia Lai Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hồng Quang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Hoằng Phú- Hoằng Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 8/10/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hồng Quang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · 299 Bạch Mai- Hà Nội Hy sinh: 19/08/1968 (81-42)08 07 H40, Kon Tum nghĩa trang 21-CO1 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hồng Quang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Thanh Khê- Minh Hải- Văn Lâm- Hải Hưng Hy sinh: 14/07/1972 (83-84)05 Chư Pa mộ 1 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hồng Quảng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Tế Tân- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 8/10/1971 Khu 5, Gia Lai Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hồng Quảng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1933 · Tự Lập- Yên Lãng- Vĩnh Phú Hy sinh: 17/08/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hồng Quảng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Hữu Sơn- Phú Long- Nho Quan- Ninh Bình Hy sinh: 18/11/1969 (05-06 y67) Mộ 4 Trạm xá E40 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hồng Quảng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Tô Hiệu- Thường Tín- Hà Sơn Bình Mộ 655, Hàng 10, NT 3A, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hồng Quảng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trường Giang- Tiên Sơn- Hy sinh: 19/1/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hồng Quảng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tương Giang- Tiên Sơn- Hy sinh: 19/1/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hồng Quảng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Minh Tân- Phú Xuyên- Hy sinh: 28/12/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hồng Quảng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hát Nôn- Phúc Thọ- Hy sinh: 18/3/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hồng Quảng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Hải Hưng- Hải Hậu- Hy sinh: 5/2/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hồng Quảng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tương Giang- Tiên Sơn- Hy sinh: 19/1/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hồng Quảng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Tương Giang- Tiên Sơn- Hy sinh: 11/9/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hồng Quảng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Hưng- Hải Hậu- Hy sinh: 2/9/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hồng Quảng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Minh Tân- Phú Xuyên- Hy sinh: 28/12/1970 Xem đầy đủ →
- NGUYỄN HỒNG QUÃNG Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum PHÚ LONG, GAI VIỄN, NINH BÌNH Đơn vị: Đại đội 48 Hy sinh: 18/11/1969 Xem đầy đủ →
- NGUYỄN HỒNG QUÃNG Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum TẾ TÂN, NÔNG CỐNG, THANH HÓA Đơn vị: Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95 Hy sinh: 10/8/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hồng Quang Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1950 · Nga Văn, Nga Sơn Hy sinh: 26/11/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hồng Quang DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Sinh 1953 · Minh Hải, Văn Lâm, Hưng Yên Đơn vị: C14E24 sư đoàn 10 Hy sinh: 14/07/1972 318 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 07/08/2026 478 người
- 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 07/08/2026 87 người
- 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 206 người
- 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 152 người
- 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 06/08/2026 485 người
- 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 05/08/2026 222 người
- 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Trận đánh E66 Cập nhật 05/08/2026 43 người
- 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Tài liệu đơn vị Kon Tum E320 Cập nhật 05/08/2026 35 người
- Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Tài liệu đơn vị Cập nhật 05/08/2026 181 người
- Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Tài liệu đơn vị E33 Cập nhật 05/08/2026 105 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu