Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
14 người khớp “NGUYỄN DUY TÂN” trong 91 danh sách
- Nguyễn Duy Tân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Phong Nội - Đồng Hợp - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/05/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Duy Tân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Dao Thượng - Tân Hưng - Đa Phúc - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/6/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Duy Tân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Tân Hưng - Đa Phúc - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 4,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/5/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Duy Tân Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1954 · An Tiến - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 2/1/1979 3360 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Duy Tân Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1954 · An Tiến - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 2/1/1979 3360 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Duy Tân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Tân Hưng- Đa Phúc- Vĩnh Phú Hy sinh: 4/5/1968 Chư Tan Xem đầy đủ →
- Nguyễn Duy Tân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Yên Lập- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú Hy sinh: 27/10/1971 Tại chỗ Xem đầy đủ →
- Nguyễn Duy Tần Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Phong Lôi- Đông Hợp- Đông Hưng- Thái Bình (98-15)04 Plây Breng mộ 1 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Duy Tân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · An Tiến - An Thụy- Hải Phòng Hy sinh: 1/2/1979 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Duy Tân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · An Tiến - An Thụy- Hải Phòng Hy sinh: 1/2/1979 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Duy Tân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Tiên Động- Tứ Kỳ- Hy sinh: 11/10/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Duy Tân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tam Hưng- Thanh Oai- Hy sinh: 25/4/1969 Xem đầy đủ →
- NGUYỄN DUY TÂN Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum ĐỨC THỌ, QUỲNH PHỤ, THÁI BÌNH Đơn vị: C14 KT Hy sinh: 17/12/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Duy Tản Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị An Bài, Phụ Dực, Thái Bình Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- E234 Phòng không - — 30 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E234 Cập nhật 07/08/2026 30 người
- DA 5LS hy sinh Xóm 1 Tây Nam Kon Tum — 5 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 5 người
- D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai D631 Cập nhật 07/08/2026 482 người
- D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D631 Cập nhật 07/08/2026 488 người
- D304 Ấp KON KÔ H16 1967 — 9 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D304 Cập nhật 07/08/2026 9 người
- Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 70 người
- CHU PA 1969 — 3 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 3 người
- CHU NGHE 9-1972 D631 — 18 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D631 Cập nhật 07/08/2026 18 người
- Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 60 người
- C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 35 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu