Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
129 người khớp “Muối” trong 91 danh sách · trang 1/5
- Nguyễn Xuân Mười Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Cao An - Cẩm Giàng - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 Hy sinh: 22.4.75 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Mười Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Tịnh Bình, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Hy sinh: 24/2/1970 Xem đầy đủ →
- Dương Văn Mười 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1936 · Hồng Phong, Tân Yên, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Hy sinh: 11/11/1967 Xem đầy đủ →
- Trần Ngọc Mười Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Đông Xuyên - Ninh Giang - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/7/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Muối Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Nội Minh - Minh Sơn - Việt Yên - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/05/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Như Mười Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 21459 · Ngọc Khám - Gia Động - Thuận Thành - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 11, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/02/1978 Xem đầy đủ →
- Dương Văn Mười Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Quán Trợ - Hồng Phong - Tân Yên - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/11/1967 Xem đầy đủ →
- Lê Mười Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Đơn vị: Bộ đội 70 Hy sinh: 1970 Xem đầy đủ →
- Mười Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Ấp Pô Thí Rúa, xã Ba Sạ, S'vây Chum, S'vay Riêng Xem đầy đủ →
- Đoàn Công Mười Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1956 · Thanh Hóa Hy sinh: 00/00/ 2446 Xem đầy đủ →
- Hà Xuân Mười Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1963 · Hợp Thành - Triệu Sơn - Thanh Hoá Hy sinh: 14/10/1983 2447 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thế Mười Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Xem đầy đủ →
- Võ Thị Mười Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 1967 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Mười Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hà Bắc Hy sinh: 6/12/1969 Xem đầy đủ →
- Lại Hợp Mười Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Quảng Bình Xem đầy đủ →
- Lê Tư Mười Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Quảng Nam Hy sinh: 1972 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Mười Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Xem đầy đủ →
- Võ Văn Mười Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 11/1971 Xem đầy đủ →
- Văn Mười Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 1968 Xem đầy đủ →
- Ls… Mười Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Mười Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1931 · Nghệ tĩnh Hy sinh: 1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Mười Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1951 Hy sinh: 02/10/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Mười Hai Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Mười Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 14/4/1963 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Mười Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Lê Văn Mười Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Mười Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Đc mười Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Mười Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Nghệ Tĩnh Xem đầy đủ →
- Trần Văn Mười Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 07/08/2026 478 người
- 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 07/08/2026 87 người
- 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 206 người
- 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 152 người
- 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 06/08/2026 485 người
- 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 05/08/2026 222 người
- 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Trận đánh E66 Cập nhật 05/08/2026 43 người
- 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Tài liệu đơn vị Kon Tum E320 Cập nhật 05/08/2026 35 người
- Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Tài liệu đơn vị Cập nhật 05/08/2026 181 người
- Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Tài liệu đơn vị E33 Cập nhật 05/08/2026 105 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu