Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
66 người khớp “Minh Tân” trong 95 danh sách · trang 1/3
- Lê Minh Tân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh - · Thư Phú - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 Hy sinh: 21.4.75 Xem đầy đủ →
- Trần Minh Tân D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1947 · Đan Điền, Dũng Tiến, Vĩnh Bảo, Hải Phòng Đơn vị: Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 Hy sinh: 04/02/1968 Xem đầy đủ →
- Hố Minh Tân D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1946 · Xuân Lai, Đô Thành, Yên Thành, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 16/03/1969 Xem đầy đủ →
- Đỗ Minh Tân D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1949 · Đông Cơ, Tiền Hải, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 22/04/1972 Xem đầy đủ →
- Trần Minh Tân D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1947 · Đan Điền, Dũng Tiến, Vĩnh Bảo, Hải Phòng Đơn vị: Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 Hy sinh: 04/02/1968 Xem đầy đủ →
- Hố Minh Tân D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1946 · Xuân Lai, Đô Thành, Yên Thành, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 16/03/1969 Xem đầy đủ →
- Đỗ Minh Tân D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1949 · Đông Cơ, Tiền Hải, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 22/04/1972 Xem đầy đủ →
- Cao Minh Tân E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1944 · Đồng Mít, Đồng Tâm, Mỹ Đức, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40 Hy sinh: 26/01/1968 Xem đầy đủ →
- Hà Minh Tân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Tân Phú - Đồng Tâm - Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/9/1974 Xem đầy đủ →
- Lê Minh Tân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Đồng Luận - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/11/1972 Xem đầy đủ →
- Dương Minh Tân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Đông Mai - Nguyễn Huệ - Đông Triều - Quảng Ninh Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/05/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Minh Tân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Hàng Đường số nhà 38 - Hà Nội Đơn vị: d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/08/1973 Xem đầy đủ →
- Cao Minh Tân Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1959 · Đông trai-Đông Thọ - Sơn Dương - Tuyên Quang Hy sinh: 26/10/1978 3353 Xem đầy đủ →
- Hà Minh Tân Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1956 · Minh ngọc-Lương ngọc - Thường Xuân - Thanh Hoá Hy sinh: 30/04/1978 3357 Xem đầy đủ →
- Cao Minh Tân Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1959 · Đông trai-Đông Thọ - Sơn Dương - Tuyên Quang Hy sinh: 26/10/1978 3353 Xem đầy đủ →
- Hà Minh Tân Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1956 · Minh ngọc-Lương ngọc - Thường Xuân - Thanh Hoá Hy sinh: 30/04/1978 3357 Xem đầy đủ →
- Lê Minh Tân Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1950 · Quảng Nam Hy sinh: 1/4/1974 Xem đầy đủ →
- Tống Minh Tân Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 1968 Xem đầy đủ →
- Trần Minh Tân Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) (Hà Tĩnh) Hy sinh: 1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Minh Tấn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Huỳnh Minh Tân Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Nguyễn Minh Tân Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Yên Sơn, Tuyên Quang Xem đầy đủ →
- Trần Minh Tân (Hà Tĩnh) Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1968 Xem đầy đủ →
- Mai Minh Tấn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1945 · Tây Phương- Hải Xuân- Hải Hậu- Nam Hà Hy sinh: 16/11/1965 Tại trận địa Xem đầy đủ →
- Trương Minh Tân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1936 · Hải Thanh- Nghi Hải- Nghi Lộc- Nghệ An Hy sinh: 24/03/1965 Xem đầy đủ →
- Trần Minh Tân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Đan Điều- Dũng Tiến- Vĩnh Bảo- Hải Phòng Hy sinh: 2/4/1968 Làng o.Kơ.Rau, Gia Lai Xem đầy đủ →
- Trần Minh Tân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Đan Điền- Dũng Tiến- Vĩnh Bảo- Hải Phòng Hy sinh: 2/4/1968 Tại Ocơran (b7-k4), Gia Lai Xem đầy đủ →
- Tạ Minh Tân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Yên Khánh- Gia Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 31/08/1968 (47-23)08 1/50000 Xem đầy đủ →
- Cao Minh Tân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Đồng Mít- Đồng Tâm- Mỹ Đức- Hà Tây Hy sinh: 26/01/1968 Chân đồi Ngọc Pơ, Đắc Tô Xem đầy đủ →
- Hố Minh Tân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Xuân Lai- Đô Thành- Yên Thành- Nghệ An Hy sinh: 16/03/1969 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- CHU PA 1969 — 3 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 3 người
- CHU NGHE 9-1972 D631 — 18 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D631 Cập nhật 07/08/2026 18 người
- Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 60 người
- C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 35 người
- C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 07/08/2026 478 người
- 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 07/08/2026 87 người
- 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 206 người
- 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 152 người
- 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 06/08/2026 485 người
- 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 05/08/2026 222 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu