Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
15 người khớp “Mai Phường” trong 95 danh sách
- Mai Văn Phượng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Bắc Sơn - Tiên Hưng - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/04/1966 Xem đầy đủ →
- Mai Văn Phương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Phương Công - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/2/1969 Xem đầy đủ →
- Mai Văn Phượng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Hoàng Đạo - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/08/1978 Xem đầy đủ →
- Mai Văn Phương Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1960 · Hoàng Đạo - Hoàng Hoá - Thanh Hoá Hy sinh: 25/08/1978 2887 Xem đầy đủ →
- Mai Văn Phương Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1960 · Hoàng Đạo - Hoàng Hoá - Thanh Hoá Hy sinh: 25/08/1978 2887 Xem đầy đủ →
- Mai Văn Phượng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Bắc Sơn- Tiên Hưng- Thái Bình Hy sinh: 21/04/1966 Xem đầy đủ →
- Mai Văn Phượng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Nga Thành- Nga Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 23/09/1968 Đức Lập, Quảng Đức Xem đầy đủ →
- Mai Văn Phương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Quỳnh Yên- Quỳnh Lưu- Nghệ An Hy sinh: 22/02/1969 Tại Bờ Sông Bầu Trí Ninh, h9 Xem đầy đủ →
- Mai Văn Phương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Phương Công- Kiến Xương- Thái Bình Hy sinh: 11/2/1969 Bắc làng Buồi Xuyên, h4, Gia Lai Xem đầy đủ →
- Mai Thanh Phương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Trung Thành- Tràng Định Hy sinh: 30/05/1972 (72-21)04 Tân Phú Xem đầy đủ →
- Mai Đình Phương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1932 · Xóm Bắc- Xuân Thủy- Hy sinh: 17/4/1969 Xem đầy đủ →
- Mai Đình Phương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1933 · Xóm Bắc- Xuân Thủy- Hy sinh: 17/4/1969 Xem đầy đủ →
- Mai Đình Phương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1933 · Xóm Bắc- Xuân Thủy- Hy sinh: 17/4/1969 Xem đầy đủ →
- Mai Duy Phương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hiệp An- Kinh Môn- Hy sinh: 15/8/1968 Xem đầy đủ →
- Mai Văn Phượng Liệt sĩ an táng vùng Bến Cát, Thủ Dầu Một (tư liệu cựu chiến binh Mai Huy Cự, Thanh Hóa) Sinh 1946 · Bắc Sơn, Đô Lương, Nghệ An Hy sinh: 17/12/1969 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Trận đánh E66 Cập nhật 05/08/2026 43 người
- 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Tài liệu đơn vị Kon Tum E320 Cập nhật 05/08/2026 35 người
- Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Tài liệu đơn vị Cập nhật 05/08/2026 181 người
- Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Tài liệu đơn vị E33 Cập nhật 05/08/2026 105 người
- Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Tài liệu đơn vị E24 Cập nhật 05/08/2026 967 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu