Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
10 người khớp “Mai Hiển” trong 95 danh sách
- Lê Mai Hiên D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1950 · Định Tăng, Yên Định, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 28/03/1971 Xem đầy đủ →
- Lê Mai Hiên D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1950 · Định Tăng, Yên Định, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 28/03/1971 Xem đầy đủ →
- Mai Quang Hiển Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Đông Hưng - Hải Thắng - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/05/1978 Xem đầy đủ →
- Phạm Mai Hiền Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Thọ Sơn- Quang Hưng- Ninh Giang- Hải Hưng Hy sinh: 12/8/1967 Nam Đắc Son Xem đầy đủ →
- Mai Quang Hiển Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Nam Hưng- Hải Thắng- Hải Hậu- Nam Hà Hy sinh: 23/08/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Mai Hiên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Định Tăng- Yên Định- Thanh Hóa Hy sinh: 28/03/1971 (49-08)03 Xem đầy đủ →
- Mai Quang Hiện Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Nam Hưng- Hải Thắng- Hải Hậu- Nam Hà Hy sinh: 3/10/1975 Mộ19 NT 1 1756-14048 Đông Nam Chư Bua Ban Mê Thuột 1/50000 Xem đầy đủ →
- Mai Công Hiển Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Đông Hưng- Hải Thắng- Hải Hậu- Hà nam Ninh Hy sinh: 20/05/1978 Xem đầy đủ →
- Phạm Mai Hiền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Quang Hưng- Ninh Giang- Hy sinh: 2/8/1967 Xem đầy đủ →
- Lê Mai Hiên Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1945 · Nguyệt ấn, Ngọc Lặc Hy sinh: 4/8/1967 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E40 Cập nhật 07/08/2026 215 người
- E320 23 07 1967 Điểm cao 321 — 54 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E320 Cập nhật 07/08/2026 54 người
- E28 từ tháng 10 1969 đến 01 1970 — 38 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E28 Cập nhật 07/08/2026 38 người
- E24 Đồi 1033 H67 — 16 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E24 Cập nhật 07/08/2026 16 người
- E234 Phòng không - — 30 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E234 Cập nhật 07/08/2026 30 người
- DA 5LS hy sinh Xóm 1 Tây Nam Kon Tum — 5 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 5 người
- D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai D631 Cập nhật 07/08/2026 482 người
- D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D631 Cập nhật 07/08/2026 488 người
- D304 Ấp KON KÔ H16 1967 — 9 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D304 Cập nhật 07/08/2026 9 người
- Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 70 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu