Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
49 người khớp “Mùa” trong 91 danh sách · trang 1/2
- Nguyễn Xuân Mùa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Chương Xá - Cẩm Khê - Phú Thọ Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 Hy sinh: 18/8/1973 Xem đầy đủ →
- Cao Xuân Mua Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Quế Sơn, Quảng Nam Hy sinh: 21/8/1967 Xem đầy đủ →
- Phí Văn Mùa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Liễu Đê - Tân Liễu - Yên Dũng - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/8/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Mùa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · An Châu - Châu Phong - Ý Yên - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/11/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Mưa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 An Lưu - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/02/1979 Xem đầy đủ →
- Bùi Văn Mùa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Lôi Dương - Hoàng Động - Thủy Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/05/1972 Xem đầy đủ →
- Đỗ Văn Mùa Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Mai Lâm - Đông Anh - Hà Nội Hy sinh: 27/07/1978 2437 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Mua Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Tôn Nữ Thị Mùa Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Mùa Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1948 · Chí Linh Hy sinh: 1/2/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Mưa Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hưng Hà, Thái Bình Xem đầy đủ →
- Ông Mua Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Đc Mùa Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Tôn Nữ Thị Mùa Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Nguyễn Mua Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Trương Văn Mua Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Tam Hợp- Quỳ Hợp- Nghệ An Hy sinh: 17/05/1966 Tây Bắc đường 19 Xem đầy đủ →
- Lê Xuân Mua Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Hợp Trang- Quang Hợp- Quảng Xương- Thanh Hóa Hy sinh: 1966 Nam Làng Bản Vi cây số Xem đầy đủ →
- Nguyễn Mưa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Đức Thành- Mộ Đức- Quảng Ngãi Hy sinh: 20/12/1966 Gần làng Đê Le, A5, Khu 7, Gia Lai Xem đầy đủ →
- A Mủa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Làng Đak Par- Đak Dục- H40- Kon Tum Hy sinh: 5/12/1967 Đak Trang Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Mùa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · An Châu- Yên Phong- Ý Yên- Nam Hà Hy sinh: 30/11/1969 ấp Tân Hạng Tây Đức Lập Xem đầy đủ →
- Phí Văn Mùa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Liễu Đê- Tân Liễu- Yên Dũng- Hà Bắc Hy sinh: 5/8/1969 (20-83)06 quận Đắc Tô Xem đầy đủ →
- Mừa Quốc Sáng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Dân Bình- Đầm Hà- Quảng Ninh Hy sinh: 3/11/1971 (64-51)03 bản đồ nam Sa Thày 1/50000 Xem đầy đủ →
- Bùi Văn Mùa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Lỗi Dương- Hoàng Động- Thủy Nguyên- Hải Phòng Hy sinh: 24/05/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Mua (Năm Định) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1936 · Phường 4- Khu Nam Hội An- Quảng Nam Hy sinh: 10/7/1973 Nghĩa trang xá tỉnh T44 Xem đầy đủ →
- Mùa Se Chứ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Lũng Cảm- Long Lũng- Đồng Văn- Hà Giang Hy sinh: 17/04/1972 (69-17) Tu mơ rông Xem đầy đủ →
- Đỗ Văn Mùa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1958 · Mai Lâm- Đông Anh- Hà Nội Hy sinh: 27/07/1978 Mộ 128, hàng 10, NT 2, Thạnh Tây, Tân Biên Xem đầy đủ →
- Mùa Xe Chứ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Long Lũng- Đồng Văn- hà Giang Hy sinh: 17/04/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Mua Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mỹ An Hưng- La Vang- Hy sinh: 21/3/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Mưa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hùng Dũng- Hưng Hà- Hy sinh: 4/9/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Mùa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Kim Sơn- Gia Lâm- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 07/08/2026 478 người
- 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 07/08/2026 87 người
- 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 206 người
- 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 152 người
- 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 06/08/2026 485 người
- 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 05/08/2026 222 người
- 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Trận đánh E66 Cập nhật 05/08/2026 43 người
- 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Tài liệu đơn vị Kon Tum E320 Cập nhật 05/08/2026 35 người
- Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Tài liệu đơn vị Cập nhật 05/08/2026 181 người
- Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Tài liệu đơn vị E33 Cập nhật 05/08/2026 105 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu