Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
51 người khớp “Lua” trong 90 danh sách · trang 1/2
- Phạm Hồng Lửa C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1942 · Hà Ngọc, Hà Trung, Thanh Hóa Đơn vị: D21 Cao xạ F6 Hy sinh: 12/11/1966 Xem đầy đủ →
- Vũ Đức Lựa D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1949 · , , Đơn vị: Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 31/08/1968 Hàng 8; Ô 2; Số 131; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Vũ Đức Lựa D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1949 · , , Đơn vị: Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 31/08/1968 Hàng 8; Ô 2; Số 131; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Bạch Văn Lúa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Tuy Lai - Giáp 4 - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 21, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/4/1969 Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Lụa Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1959 · Khanh hội-Nam đồng - Nam Sách - Hải Dương Hy sinh: 8/3/1978 2174 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lua (Lúa) Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1941 · Nam Hà Hy sinh: 10/1972 Xem đầy đủ →
- Dương Văn Lúa Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lúa Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1950 · Nam Hà Hy sinh: 23/3/73 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lụa Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 17/6/1968 Xem đầy đủ →
- Mai Văn Lụa Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 18/2/1970 Xem đầy đủ →
- Trần Ba Lúa Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1961 · Bình Trị Thiên Hy sinh: 11/9/1979 Xem đầy đủ →
- Dương Văn Lúa Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lụa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Đồng Thắng- Hợp Thành- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 20/11/1965 Cách Kreng cũ 1 giờ gần đường ô tô Lệ Phong 2, Đắc Cơ Xem đầy đủ →
- Phạm Hồng Lữa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Hà Ngọc- Hà Trung- Thanh Hóa Hy sinh: 11/8/1966 Phía nam xóm Mười mới Xem đầy đủ →
- Phạm Hồng Lửa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Hà Ngọc- Hà Trung- Thanh Hóa Hy sinh: 11/12/1966 Xóm 1, C07 tây bắc Xem đầy đủ →
- Đào Công Lữa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Đô Tình- An Ninh- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 11/4/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lúa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Sơn Lội- Bình Xuyên- Vĩnh Phú Hy sinh: 25/09/1966 Quân y E101 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Lứa (Lứu) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · An Tường- Hoài Ân- Bình Định Hy sinh: 1/8/1966 Tây nam Đta cũ, xã A Lây, K6 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thế Lứa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Trấn Dương- Vĩnh Bảo- Hải Phòng Hy sinh: 13/03/1969 (43-20)07 Làng Bana K7 Gia Lai 1/50000 Xem đầy đủ →
- U Lửa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Huy Hoàng- Y Ni- H16- Kon Tum Hy sinh: 30/10/1971 (92-83) gần đường 5 Xem đầy đủ →
- Trần Đình Lụa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Nhị Khê- Quốc Tuấn- Thường Tín- Hà Tây Hy sinh: 2/7/1972 Xem đầy đủ →
- Mai Văn Lúa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Trường Mỹ- Lệ Thủy- Quảng Bình Hy sinh: 21/01/1966 14.15.74 Gia Lai 1/50000 Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Lụa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Nam Đồng- Nam Sách- Hải Hưng Mộ 74, hàng, NT 3A, Thạnh Tây, Tân Biên Xem đầy đủ →
- Vũ Đức Lựa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · - - Hy sinh: 31/08/1968 Xem đầy đủ →
- Đặng Xuân Lựa (Lựu) Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Hoàng Hanh- Tiên Lữ- Hy sinh: 5/11/1972 Xem đầy đủ →
- Dương Văn Lúa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Nguyệt Đức- Yên Lạc- Hy sinh: 6/3/1968 Xem đầy đủ →
- Hoàng Trọng Lụa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1932 · Dũng Tiến- Yên Dũng- Hy sinh: 5/12/1968 Xem đầy đủ →
- Hoàng Trọng Lụa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1932 · - - Hy sinh: 5/12/1968 Xem đầy đủ →
- La Văn Lụa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Tân Thọ- Đà Bắc- Hy sinh: 25/3/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Lưa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Nam Dương- Nam Ninh- Hy sinh: 17/6/1972 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
90 kết quả- Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Danh sách nghĩa trang Cập nhật 07/08/2026 432 người
- KON TRANG LONG LOI E66 — 1 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 07/08/2026 1 người
- KON TIÊU Cũ 1966 1969 — 7 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 7 người
- E95 Đồi Đá Đắk Đoa — 7 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E95 Cập nhật 07/08/2026 7 người
- E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E400 Cập nhật 07/08/2026 172 người
- E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E40 Cập nhật 07/08/2026 215 người
- E320 23 07 1967 Điểm cao 321 — 54 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E320 Cập nhật 07/08/2026 54 người
- E28 từ tháng 10 1969 đến 01 1970 — 38 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E28 Cập nhật 07/08/2026 38 người
- E24 Đồi 1033 H67 — 16 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E24 Cập nhật 07/08/2026 16 người
- E234 Phòng không - — 30 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E234 Cập nhật 07/08/2026 30 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu