Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
8 người khớp “Lương Văn Dung” trong 91 danh sách
- Lương Văn Dưng C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1946 · Lộc Tâu, Thành Giáp, Trùng Khánh, Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 66 Hy sinh: 19/01/1969 Xem đầy đủ →
- Lương Văn Dùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Hoàng Tung - Hòa An - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/12/1973 Xem đầy đủ →
- Lương Văn Dưng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Lộc Tâu - Thành Giáp - Trùng Khánh - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 17,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/01/1969 Xem đầy đủ →
- Lương Văn Dưng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Lộc Tâu- Thành Giáp- Trùng Khánh- Cao Bằng Hy sinh: 19/01/1969 Cách trạm trực T5+T6 1 giờ 30 phút Xem đầy đủ →
- Lương Văn Dũng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Chung Châu- Ân Cầu- Quỳnh Phụ- Thái Bình Hy sinh: 21/02/1971 (51-74)09 Plei Irơ Kôi 1/50000 Xem đầy đủ →
- Lương Văn Dùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Hoàng Tung- Hòa An- Cao Bằng Hy sinh: 6/12/1973 Xem đầy đủ →
- Lương Văn Dung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Bắc Thút- Kiên Lộc- Định Lập- Quảng Ninh (39-18)07 N.Trang E26 mộ 5 Xem đầy đủ →
- Lương Văn Dũng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Gia Thanh- Phú Ninh- Hy sinh: 28/11/1968 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- E234 Phòng không - — 30 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E234 Cập nhật 07/08/2026 30 người
- DA 5LS hy sinh Xóm 1 Tây Nam Kon Tum — 5 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 5 người
- D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai D631 Cập nhật 07/08/2026 482 người
- D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D631 Cập nhật 07/08/2026 488 người
- D304 Ấp KON KÔ H16 1967 — 9 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D304 Cập nhật 07/08/2026 9 người
- Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 70 người
- CHU PA 1969 — 3 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 3 người
- CHU NGHE 9-1972 D631 — 18 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D631 Cập nhật 07/08/2026 18 người
- Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 60 người
- C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 35 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu