Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

20 người khớp “Lương Văn” trong 95 danh sách

  1. Lương Ngọc Vấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Quảng Ngọc - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1965 Xem đầy đủ →
  2. Lương Thanh Vân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Thôn Lợi - Thịnh Hưng - Yên Bình - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/04/1972 Xem đầy đủ →
  3. Lương Kim Vấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Chúc Lâu - Lục Yên - Hoàng Liên Sơn Đơn vị: Đại đội 18,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/01/1979 Xem đầy đủ →
  4. Lương Công Văn Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1957 · Trúc lâu - Lục Yên - Bắc Giang Hy sinh: 17/01/1979 4497 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Lương Văn Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1954 · Hưng Thái - Hưng Nguyên - Nghệ An Hy sinh: 2/6/1978 4498 Xem đầy đủ →
  6. Vũ Lương Vần Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1955 · Nam Giang - Nam Ninh - Nam Định Hy sinh: 24/12/1977 4510 Xem đầy đủ →
  7. Lương Công Văn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1957 Hy sinh: 17/1/1979 Xem đầy đủ →
  8. Lương Ngọc Vấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Quảng Ngọc- Quảng Xương- Thanh Hóa Hy sinh: 17/11/1965 Trận địa Ia Răng Xem đầy đủ →
  9. Lương Thanh Vân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Thịnh Hưng- Yên Bình- Yên Bái Hy sinh: 23/04/1972 (22-07)01 Đắc Tô Xem đầy đủ →
  10. Vũ Lương Vấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Nam Giang- Nam Ninh- Hà Nam Ninh Mộ 262, Hàng 7, NT 3A, Thạnh Tây, Tân Biên Xem đầy đủ →
  11. Lương Đình Vản Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1958 · Sơn Mỹ- Hương Sơn- Nghệ Tĩnh Hy sinh: 22/04/1978 Mộ 13, Hàng 7, NT F10 Xem đầy đủ →
  12. Lương Quang Văn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Thanh Quang- Nam Sách- Hy sinh: 6/1/1971 Xem đầy đủ →
  13. Lương Quang Văn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Thanh Quang- Nam Sách- Hy sinh: 6/1/1971 Xem đầy đủ →
  14. Lương Quang Văn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tứ Tường- Thanh Miện- Hy sinh: 6/1/1970 Xem đầy đủ →
  15. Lương Quang Văn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Thanh Quang- Nam Sách- Hy sinh: 6/1/1971 Xem đầy đủ →
  16. Lương Công Văn Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1957 Hy sinh: 1979 Xem đầy đủ →
  17. Lương Công Văn Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 17/1/1979 Hy sinh: Trúc Lâu, Lục Yên, Hà Bắc Xem đầy đủ →
  18. Lương Công Văn Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 17/1/1979 Hy sinh: Trúc Lâu, Lục Yên, Hà Bắc Xem đầy đủ →
  19. Lương Công Văn Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 17/1/1979 Hy sinh: Trúc Lâu, Lục Yên, Hà Bắc Xem đầy đủ →
  20. Lương Công Văn Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 17/1/1979 Hy sinh: Trúc Lâu, Lục Yên, Hà Bắc Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu