Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
9 người khớp “Lê Vy” trong 95 danh sách
- Lê Hùng Vỹ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Yên Thương - Hoằng Long - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/11/1966 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Vy Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1945 · Tân Minh - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Trung đoàn 33, Trung đội 3 Hy sinh: 22/11/1968 Trận đánh Julie Base Xem đầy đủ →
- Lê Hùng Vỹ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Yên Thượng- Hoàng Long- Hoàng Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 27/11/1966 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Vy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Nghĩa Kỳ- Vĩnh Hóa- Vĩnh Lộc- Thanh Hóa Hy sinh: 7/7/1966 Khu 5, Gia Lai Xem đầy đủ →
- Lê Duy Vy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Đông Hưng- Tiền Hải- Hy sinh: 30/8/1971 Xem đầy đủ →
- Lê Hồng Vỵ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Hoằng Quý- Hoằng Hóa- Hy sinh: 13/3/1967 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Vy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Nam Sơn- Nam Trực- Hy sinh: 28/6/1974 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Vỵ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Vĩnh Hòa- Vĩnh Lộc- Hy sinh: 18/12/1965 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Vy Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Sinh 1952 · Truân Chính, Vĩnh Tường, Vĩnh Phú Hy sinh: 28/12/1972 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- CHU PA 1969 — 3 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 3 người
- CHU NGHE 9-1972 D631 — 18 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D631 Cập nhật 07/08/2026 18 người
- Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 60 người
- C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 35 người
- C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 07/08/2026 478 người
- 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 07/08/2026 87 người
- 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 206 người
- 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 152 người
- 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 06/08/2026 485 người
- 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 05/08/2026 222 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu