Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
11 người khớp “Lê Văn Vượng” trong 95 danh sách
- Lê Văn Vương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Lam Sơn - Lam Cát - Tân Yên - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/05/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Vượng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Vĩnh Chân - Hạ Hòa - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/09/1973 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Vượng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Phú Vinh- Tiểu khu Trần Phú- Thanh Hóa Hy sinh: 19/06/1966 Bãi I A Mô Xem đầy đủ →
- Lê Văn Vượng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Lam Sơn- Lam Cát- Tân Yên- Hà Bắc Hy sinh: 30/05/1972 (22-90)04 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Vượng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Đình Tiến- Đỉnh Sơn- Anh Sơn- Nghệ An Hy sinh: 2/6/1974 (17-87)03 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Vượng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Minh Trào- Vĩnh Châu- Hạ Hoà- Vĩnh Phú (94-17)06 Kon Tum mộ 6 1/50000 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Vưởng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khánh Hội- Yên Khánh- Hy sinh: 14/2/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Vưởng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khánh Hội- Yên Khánh- Hy sinh: 14/2/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Vượng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khánh Thượng- Yên Mô- Hy sinh: 14/2/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Vương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khánh Thượng- Yên Mô- Hy sinh: 14/2/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Vượng Danh sách 55 Liệt sỹ hy sinh tại Bệnh viện K71C - Cục Hậu cần Miền, thời gian hy sinh từ năm 1967 đến năm 1971 Sinh 1943 · Canh Nậu, Thạch Thất, Hà Tây Hy sinh: 18/09/1967 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Toạ độ 68-98 E24A — 15 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 15 người
- toạ độ (14-82)06 làng Quái K5 Gia Lai — 13 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 07/08/2026 13 người
- Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E320 Cập nhật 07/08/2026 97 người
- Núi ÉT 1970 — 17 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 17 người
- Ngoc Bay 1968 D304 — 29 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D304 Cập nhật 07/08/2026 29 người
- Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Danh sách nghĩa trang Cập nhật 07/08/2026 432 người
- KON TRANG LONG LOI E66 — 1 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 07/08/2026 1 người
- KON TIÊU Cũ 1966 1969 — 7 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 7 người
- E95 Đồi Đá Đắk Đoa — 7 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E95 Cập nhật 07/08/2026 7 người
- E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E400 Cập nhật 07/08/2026 172 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu