Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
12 người khớp “Lê Văn Sử” trong 95 danh sách
- Lê Văn Sử 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1945 · 65 Thụy Ái, Hai Bà Trưng, Hà Nội Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Hy sinh: 11/11/1967 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Sử Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · 65 Thúy ái - Khu Hai Bà - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/11/1967 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Sự Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Lê Văn Sự Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Lê Văn Sữ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Đức Thành- Hoàng Cát- Hoàng Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 11/9/1966 Tây bắc Bãi C9 cách 300m Xem đầy đủ →
- Lê Văn Sử Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · 65 Thụy Ái- Hai Bà Trưng- Hà Nội Hy sinh: 11/11/1967 Cao điểm 823 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Sử Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Long Thành- Vĩnh Phú- Phù Ninh- Vĩnh Phú- Phú Mỹ- Phù Ninh- Vĩnh Phú Hy sinh: 18/03/1975 (75-16)02 FLMNANG mộ 2 1/50000 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Sự Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Tư Thân- Tư Nghĩa- Hy sinh: 4/4/1964 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Sự Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Thanh Đa- Phú Thọ- Hy sinh: 18/3/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Sự Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Quảng Đông- Quảng Trạch- Hy sinh: 5/3/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Sự Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: cr Xem đầy đủ →
- Lê Văn Sự Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 cr Hy sinh: Tp.Hội An, QN Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E40 Cập nhật 07/08/2026 215 người
- E320 23 07 1967 Điểm cao 321 — 54 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E320 Cập nhật 07/08/2026 54 người
- E28 từ tháng 10 1969 đến 01 1970 — 38 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E28 Cập nhật 07/08/2026 38 người
- E24 Đồi 1033 H67 — 16 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E24 Cập nhật 07/08/2026 16 người
- E234 Phòng không - — 30 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E234 Cập nhật 07/08/2026 30 người
- DA 5LS hy sinh Xóm 1 Tây Nam Kon Tum — 5 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 5 người
- D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai D631 Cập nhật 07/08/2026 482 người
- D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D631 Cập nhật 07/08/2026 488 người
- D304 Ấp KON KÔ H16 1967 — 9 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D304 Cập nhật 07/08/2026 9 người
- Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 70 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu