Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
30 người khớp “Lê Văn Phường” trong 91 danh sách
- Lê Văn Phượng E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1953 · Vạn Trạch, Bố Trạch, Quảng Bình Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 400 Hy sinh: 23/03/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Phương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Căn Bi - Phú Xuân - Bình Xuyên - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 250B, Phòng Hậu Cần B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/08/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Phương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Đức Hợp - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Phương Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1955 · Quỳnh Mai - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 13/07/1978 2885 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Phương Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1962 · Hoàng trường - Hoàng Hoá - Thanh Hoá Hy sinh: 12/4/1983 2886 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Phượng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1960 · Hà Bình - Trung Sơn - Thanh Hoá Hy sinh: 28/08/1978 2905 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Phượng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1962 · Hoàng Trường - Hoàng Hoá - Thanh Hoá Hy sinh: 12/4/1983 2906 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Phương Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1955 · Quỳnh Mai - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 13/07/1978 2885 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Phương Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1962 · Hoàng trường - Hoàng Hoá - Thanh Hoá Hy sinh: 12/4/1983 2886 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Phượng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1960 · Hà Bình - Trung Sơn - Thanh Hoá Hy sinh: 28/08/1978 2905 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Phượng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1962 · Hoàng Trường - Hoàng Hoá - Thanh Hoá Hy sinh: 12/4/1983 2906 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Phương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Lã Phong- Tây Phong- Tiền Hải- Thái Bình Hy sinh: 5/10/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Phương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Thục Luyện- Thanh Sơn- Vĩnh Phú Hy sinh: 24/05/1968 Nghĩa trang phẫu Hồng Lĩnh Xem đầy đủ →
- Lê Văn Phương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Thục Luyện- Thanh Sơn- Vĩnh Phú Hy sinh: 24/08/1968 Nghĩa trang Đoàn Hồng Lĩnh Xem đầy đủ →
- Lê Văn Phương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Thục Huyện- Thanh Sơn- Vĩnh Phú Hy sinh: 24/08/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Phượng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Vạn Trạch- Bố Trạch- Quảng Bình Hy sinh: 23/03/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Phương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Đức Hợp- Kim Động- Hải Hưng Hy sinh: 24/04/1972 (72-21)07 Plei Mơ Rông Xem đầy đủ →
- Lê Văn Phượng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Nho Lâm- Mai Động- Kim Động- Hải Hưng Hy sinh: 18/03/1973 (28-01)02 Bảo Đức Xem đầy đủ →
- Lê Văn Phướng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Yên Lộc- Ý Yên- Hy sinh: 21/11/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Phướng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Yên Lộc- Ý Yên- Hy sinh: 21/11/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Phượng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Minh- Thanh Ba- Hy sinh: 5/6/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Phượng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Cương Lập- Tân Yên- Hy sinh: 1/11/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Phượng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Minh- Thanh Ba- Hy sinh: 5/6/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Phượng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Thọ Thanh- Thọ Xuân- Hy sinh: 29/6/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Phượng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Thọ Thanh- Thọ Xuân- Hy sinh: 29/6/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Phượng NGHĨA TRANG LIỆT SĨ THỊ XÃ PHƯỚC LONG Sinh 1967 · Tích Giang, Trùng Thiện, Hà Tây. Xem đầy đủ →
- Lê Văn Phương Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1948 · Quảng Lĩnh, Quảng Xương Hy sinh: 13/06/1971 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Phường Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: cr Xem đầy đủ →
- Lê Văn Phường Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Cr Xem đầy đủ →
- Lê Văn Phương Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Kinh Môn, Hải Hưng Hy sinh: 19/04/1972 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 07/08/2026 478 người
- 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 07/08/2026 87 người
- 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 206 người
- 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 152 người
- 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 06/08/2026 485 người
- 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 05/08/2026 222 người
- 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Trận đánh E66 Cập nhật 05/08/2026 43 người
- 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Tài liệu đơn vị Kon Tum E320 Cập nhật 05/08/2026 35 người
- Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Tài liệu đơn vị Cập nhật 05/08/2026 181 người
- Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Tài liệu đơn vị E33 Cập nhật 05/08/2026 105 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu