Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
21 người khớp “Lê Văn Lý” trong 95 danh sách
- Lê Văn Lý Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Diễn Hải - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 Hy sinh: 10/11/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Lý 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1950 · Thanh Hồi, Hoàng Sơn, Nông Cống, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hy sinh: 26/05/1972 Hàng 41; Ô 3; Số 768; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Ly Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Quỳnh Lưu - Quỳnh Côi - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/05/1967 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Lý Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Mộc Ty - Trưng Trắc - Văn Lâm - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/3/1973 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Lý Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Đội 2 - Hồng Quang - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/01/1979 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Ly Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Trung An - Lý Học - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/10/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Lý Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1955 · Hoàng Quang - Hoàng Hoá - Thanh Hoá Hy sinh: 2/1/1979 2272 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Lý Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1940 Hy sinh: 28/2/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Ly Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Quỳnh Lưu- Quỳnh Côi- Thái Bình Hy sinh: 20/05/1967 Tại trận địa Xem đầy đủ →
- Lê Văn Lý Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Mộc Tuy- Trưng Trắc- Văn Lâm- Hải Hưng Hy sinh: 7/6/1973 (92-13)09 Kon Tum Xem đầy đủ →
- Lê Văn Ly Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Trung Cam- Lý Học- Vĩnh Bão- Hải Phòng Hy sinh: 20/10/1972 (89-10)05 Phú Thiện, Đắk Lắk mộ 4 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Lý Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Thanh Hồi- Hoàng Sơn- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 26/05/1972 (90-22)09 mộ 1 1/50000 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Ly Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Bình Ân- Gò Công- Hy sinh: 11/3/1967 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Lý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Phùng Hưng- Khoái Châu- Hy sinh: 31/10/1971 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Lý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Gia Vân- Gia Viễn- Hy sinh: 15/6/1974 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Lý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phùng Hưng- Khoái Châu- Hy sinh: 31/10/1971 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Ly Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Bình Ân- Gò Công- Hy sinh: 3/6/1967 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Lý Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 28/2/1968 Hy sinh: Tân Long, Thạch Trị, Sóc Trăng Xem đầy đủ →
- Lê Văn Lý DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Sinh 1950 · Hoàng Sơn , Nông Cống, Thanh Hoá Đơn vị: C8,D5,KT Hy sinh: 26/5/1972 133 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Lý Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1952 · Thanh Hưng, Thanh Chương, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 271, Sư đoàn 3 Hy sinh: 26/6/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Lý Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1950 · Cẩm Mỹ, Cẩm Xuyên, Nghệ Tĩnh Đơn vị: C2 79 E271 Hy sinh: 06/7/1972 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E40 Cập nhật 07/08/2026 215 người
- E320 23 07 1967 Điểm cao 321 — 54 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E320 Cập nhật 07/08/2026 54 người
- E28 từ tháng 10 1969 đến 01 1970 — 38 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E28 Cập nhật 07/08/2026 38 người
- E24 Đồi 1033 H67 — 16 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E24 Cập nhật 07/08/2026 16 người
- E234 Phòng không - — 30 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E234 Cập nhật 07/08/2026 30 người
- DA 5LS hy sinh Xóm 1 Tây Nam Kon Tum — 5 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 5 người
- D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai D631 Cập nhật 07/08/2026 482 người
- D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D631 Cập nhật 07/08/2026 488 người
- D304 Ấp KON KÔ H16 1967 — 9 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D304 Cập nhật 07/08/2026 9 người
- Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 70 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu