Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
18 người khớp “Lê Văn Dẫu” trong 95 danh sách
- Lê Văn Dậu 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1952 · Trị Quận, Phù Ninh, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66 Hy sinh: 02/06/1971 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Dậu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Tri Quân - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/2/1971 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Dậu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Ái Liên- Nông Trường- Triệu Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 6/3/1965 (80-48) h8 cũ Đắc Lắc Xem đầy đủ →
- Lê Văn Dậu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Trị Quận- Phù Ninh- Vĩnh Phú Hy sinh: 6/2/1971 (15-99)09 Đắk Tô Xem đầy đủ →
- Lê Văn Đậu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Đông Chinh- Nguyên Bình- Tĩnh Gia- Thanh Hóa Hy sinh: 4/11/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Dâu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1933 · Trung Hiếu- Tam Bình- Hy sinh: 20/3/1966 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Dậu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trung Hiếu- Tam Bình- Hy sinh: 20/3/1966 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Đấu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kim Khánh- Thạnh Phú- Hy sinh: 15/4/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Đẩu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Nghĩa Lâm- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 10/4/1966 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Đẩu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Nghĩa Lâm- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 10/4/1966 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Đậu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bình Thành- Giồng Trôm- Hy sinh: 1/6/1963 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Đậu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phong Hòa- Bình Minh- Hy sinh: 1/12/1963 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Dậu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Bình Công- Thanh Trì- Hy sinh: 20/6/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Đẩu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Bình Khánh- Mỏ Cày- Hy sinh: 12/7/1967 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Đậu Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1952 · Yên Hoa- Tương Dương- Nghệ Tĩnh Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 21/6/1972 Lô 10 Số 148 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Dẫu Danh sách liệt sĩ ở nghĩa trang Tây Ninh Lợi Thuận, Bến Cầu, Tây Ninh, Hy sinh: 1/9/1970 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Đẩu Danh sách liệt sĩ tại NTLS Tỉnh Bình Thuận 27 Hàm Liêm, Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Đơn vị: Xã Hàm Liêm Hy sinh: 3/6/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Đậu Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Sinh 1953 · Nghệ Tĩnh Hy sinh: 29/06/1972 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- CHU PA 1969 — 3 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 3 người
- CHU NGHE 9-1972 D631 — 18 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D631 Cập nhật 07/08/2026 18 người
- Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 60 người
- C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 35 người
- C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 07/08/2026 478 người
- 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 07/08/2026 87 người
- 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 206 người
- 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 152 người
- 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 06/08/2026 485 người
- 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 05/08/2026 222 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu